Chương 98
QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG
Chapter 98 — Special preference goods
Ghi chú chương
3. Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Các nhóm 4 số thuộc Chương 98
9804 Động vật giáp xác, đã được hun khói. 9805 Nhóm 9805 9808 - Loại khác: 9810 Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe. 9811 Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng. 9812 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel), dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 có công suất trên 60kW. 9816 Nhóm 9816 9817 Các mặt hàng máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò. 9818 Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe. 9819 Nhóm 9819 9820 Nhóm 9820 9821 Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. 9822 Vật tư, thiết bị phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng-cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên. 9823 Nhóm 9823 9825 Nhóm 9825 9826 Nhóm 9826 9827 Ống chống và ống khai thác bằng thép đúc có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. 9828 Nhóm 9828 9829 Ống chống và ống khai thác bằng thép hàn có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. 9830 Nhóm 9830 9832 Xe cần cẩu thủy lực. 9833 Nhóm 9833 9834 Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. 9835 Nhóm 9835 9836 Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. 9837 Nhóm 9837 9838 Nhóm 9838 9839 Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. 9840 Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. 9841 Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. 9842 Nhóm 9842 9844 Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. 9845 Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016 về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô. 9846 Set-top-boxes. 9847 Nhóm 9847 9848 Nhóm 9848 9849 Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. 9850 Nhóm 9850 9851 Nhóm 9851 9852 Nhóm 9852 9853 Nhóm 9853
Ship hàng Chương 98 đi đâu?
Gateway Express ship trực tiếp các mặt hàng thuộc chương này đi Mỹ, Úc, Canada, Nhật, Hàn, UK qua DHL/FedEx/UPS.