Gateway Express

Nhóm 9818

Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.

Heading 9818

Mã HS chi tiết (48 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
98.18.11.10 - - Nắp chụp cách điện 40169953 0
98.18.11.90 - - Loại khác 40169959 0
98.18.12.11 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng 72163110 0
98.18.12.19 - - - Loại khác 72163190 0
98.18.12.91 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống 72163210 0
98.18.12.99 - - - Loại khác 72163290 0
98.18.13.10 - - Vít cho kim loại 73181590 0
98.18.13.90 - - Chốt hãm và chốt định vị 73182400 0
98.18.14.10 - - Lò xo lá và các lá lò xo 73201090 0
98.18.14.90 - - Lò xo cuộn 73202090 0
98.18.15.00 - Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép 73229000 10
98.18.16.00 - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo 73259990 0
98.18.17.00 - Cơ cấu đóng cửa tự động 83026000 10
98.18.19.10 - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 84099971 0
98.18.19.20 - - Thân động cơ (cylinder block) 84099972 0
98.18.19.30 - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099973 0
98.18.19.40 - - Ống xi lanh khác 84099974 0
98.18.19.50 - - Quy lát và nắp quy lát 84099975 0
98.18.19.60 - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm 84099976 0
98.18.19.70 - - Piston khác 84099977 0
98.18.19.90 - - Loại khác 84099979 0
98.18.20.10 - - Bơm nước bằng tay 84132010 0
98.18.20.21 - - Loại ly tâm 84133052 0
98.18.20.29 - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay 84133090 0
98.18.20.31 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm 84137011 0
98.18.20.39 - - - Loại khác 84137019 0
98.18.20.90 - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 84139130 0
98.18.21.10 - - Máy thổi khí 84145950 0
98.18.21.21 - - - Có lưới bảo vệ 84145991 0
98.18.21.29 - - - Loại khác 84145999 0
98.18.22.11 - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 84158121 0
98.18.22.19 - - - Loại khác 84158129 0
98.18.22.20 - - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW 84158229 0
98.18.22.31 - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút 84159036 0
98.18.22.39 - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút 84159046 0
98.18.23.00 - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy 84186990 0
98.18.24.10 - - - Hoạt động bằng điện 84195020 0
98.18.24.90 - - - Không hoạt động bằng điện 84195092 0
98.18.25.00 - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay 84714190 0
98.18.26.10 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm 84814030 0
98.18.26.90 - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống 84814090 0
98.18.27.00 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn 84822000 0
98.18.28.00 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác 84831090 0
98.18.29.00 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn 84834090 0
98.18.30.00 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại 84841000 0
98.18.31.00 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA 85022030 0
98.18.32.00 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V 85423900 0
98.18.33.00 - Chổi than 85452000 0