Nhóm 9840
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.
Heading 9840
Mã HS chi tiết (18 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 98.40.11.00 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 73182990 | 0 | — |
| 98.40.12.00 | - Vòng kim loại thép | 73182200 | 0 | — |
| 98.40.13.00 | - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm | 74152100 | 10 | — |
| 98.40.14.00 | - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện | 76169990 | 0 | — |
| 98.40.15.00 | - Keo dán adhesive chemlok 205 | 35069900 | 5 | — |
| 98.40.16.00 | - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 73182200 | 0 | — |
| 98.40.17.00 | - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 73182100 | 0 | — |
| 98.40.18.00 | -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su | 76169990 | 0 | — |
| 98.40.19.00 | - Axit stearic | 38231100 | 0 | — |
| 98.40.20.00 | - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su | 68041000 | 0 | — |
| 98.40.21.00 | - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà | 40169390 | 0 | — |
| 98.40.22.00 | - Cao su lưu hóa dạng tấm | 40081900 | 0 | — |
| 98.40.23.00 | - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 28030090 | 0 | — |
| 98.40.24.00 | - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm | 76169990 | 0 | — |
| 98.40.25.00 | - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su | 27101990 | 0 | — |
| 98.40.26.00 | - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 38122000 | 0 | — |
| 98.40.27.00 | - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 28170020 | 0 | — |
| 98.40.28.00 | - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 73182200 | 0 | — |