Gateway Express

Nhóm 9849

Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế.

Heading 9849

Mã HS chi tiết (241 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
98.49.11.10 - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 40093191 0
98.49.12.10 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) 40111000 0
98.49.12.11 - - - Chiều rộng không quá 450 mm 40112019 0
98.49.12.19 - - - Loại khác 40112090 0
98.49.12.90 - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 40119010 0
98.49.13.10 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) 40121100 0
98.49.13.11 - - - Chiều rộng không quá 450 mm 40121210 0
98.49.13.19 - - - Loại khác 40121290 0
98.49.14.11 - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm 40131011 0
98.49.14.19 - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm 40131019 0
98.49.14.21 - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm 40131021 0
98.49.14.29 - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm 40131029 0
98.49.14.31 - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm 40139031 0
98.49.14.39 - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm 40139039 0
98.49.15.10 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 40169320 0
98.49.15.21 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa 40169911 0
98.49.15.29 - - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 40169913 0
98.49.16.10 - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 70071110 0
98.49.16.90 - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 70072110 0
09.84.91.70 - - - Có khung 70099200 0
98.49.18.10 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 73201011 0
98.49.18.20 - - - Dùng cho xe có động cơ khác 73201012 0
98.49.18.30 - - - Dùng cho xe có động cơ 73202011 0
98.49.18.90 - - - Dùng cho xe có động cơ 73209010 0
09.84.91.90 - - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ 83012000 0
98.49.20.11 - - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc 84073100 0
98.49.20.12 - - - - - Loại khác 84073219 0
98.49.20.13 - - - - - Loại khác 84073229 0
98.49.20.14 - - - - Loại khác 84073390 0
98.49.20.15 - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 84073471 0
98.49.20.16 - - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc 84073472 0
98.49.20.17 - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 84073473 0
98.49.20.18 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 84073494 0
98.49.20.19 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc 84073495 0
98.49.20.20 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 84073499 0
98.49.21.11 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 84082021 0
98.49.21.12 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc 84082022 0
98.49.21.13 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc 84082023 0
98.49.21.14 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 84082094 0
98.49.21.15 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc 84082095 0
98.49.21.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc 84082096 0
98.49.22.11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 84099141 0
98.49.22.12 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu 84099142 0
98.49.22.13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099143 0
98.49.22.14 - - - - Ống xi lanh khác 84099144 0
98.49.22.15 - - - - Quy lát và nắp quy lát 84099145 0
98.49.22.16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099146 0
98.49.22.17 - - - - Piston khác 84099147 0
98.49.22.18 - - - - Bạc piston và chốt piston 84099148 0
98.49.22.19 - - - - Loại khác 84099149 0
98.49.22.21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 84099941 0
98.49.22.22 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu 84099942 0
98.49.22.23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099943 0
98.49.22.24 - - - - Ống xi lanh khác 84099944 0
98.49.22.25 - - - - Quy lát và nắp quy lát 84099945 0
98.49.22.26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099946 0
98.49.22.27 - - - - Piston khác 84099947 0
98.49.22.28 - - - - Bạc piston và chốt piston 84099948 0
98.49.22.29 - - - - Loại khác 84099949 0
98.49.23.11 - - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 84133030 0
98.49.23.19 - - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 84133040 0
98.49.24.00 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô 84148042 0
98.49.25.11 - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 84152010 0
98.49.25.19 - - - Loại khác 84152090 0
98.49.25.21 - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 84158131 0
98.49.25.29 - - - - - Loại khác 84158139 0
98.49.25.31 - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 84158231 0
98.49.25.39 - - - - - Loại khác 84158239 0
98.49.25.41 - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 84158331 0
98.49.25.49 - - - - - Loại khác 84158339 0
98.49.25.90 - - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ 84159014 0
98.49.26.11 - - - - - Bộ lọc dầu 84212321 0
98.49.26.19 - - - - - Loại khác 84212329 0
98.49.26.21 - - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng 84212940 0
98.49.26.29 - - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu 84212950 0
98.49.26.30 - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 84213120 0
98.49.26.40 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 84219930 0
98.49.26.90 - - - - Loại khác 84219950 0
98.49.27.10 - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 84818083 0
98.49.27.90 - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 84818093 0
98.49.28.11 - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 84831025 0
98.49.28.12 - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc 84831026 0
98.49.28.13 - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc 84831027 0
98.49.28.20 - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 84832030 0
98.49.28.30 - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 84833030 0
98.49.28.40 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 84834040 0
98.49.28.50 - - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li 84835000 0
98.49.28.60 - - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) 84836000 0
98.49.28.91 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 84839015 0
98.49.28.99 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 84839095 0
98.49.29.10 - - - Sử dụng cho động cơ ô tô 85111020 0
98.49.29.21 - - - - Loại chưa được lắp ráp 85112021 0
98.49.29.29 - - - - Loại khác 85112029 0
98.49.29.31 - - - - Loại chưa được lắp ráp 85113041 0
98.49.29.39 - - - - Loại khác 85113049 0
98.49.29.41 - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 85114021 0
98.49.29.42 - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 85114032 0
98.49.29.43 - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 85114033 0
98.49.29.49 - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 85114091 0
98.49.29.50 - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 85115021 0
98.49.29.61 - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 85115032 0
98.49.29.69 - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 85115033 0
98.49.29.71 - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 85115091 0
98.49.29.79 - - - - Loại khác 85115099 0
98.49.29.80 - - - Sử dụng cho động cơ ô tô 85118020 0
98.49.29.90 - - - Sử dụng cho động cơ ô tô 85119020 0
98.49.30.10 - - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp 85122020 0
98.49.30.20 - - - Loại khác 85122099 0
98.49.30.31 - - - Còi, đã lắp ráp 85123010 0
98.49.30.32 - - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp 85123020 0
98.49.30.33 - - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ 85123091 0
98.49.30.39 - - - - Loại khác 85123099 0
98.49.30.40 - - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết 85124000 0
98.49.30.50 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 85129020 0
98.49.31.10 - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ 85361013 0
98.49.31.90 - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ 85361093 0
98.49.32.10 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 85391010 0
98.49.32.20 - - - - Dùng cho xe có động cơ 85392130 0
98.49.32.30 - - - - Dùng cho xe có động cơ 85392920 0
98.49.32.90 - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ 85395100 0
98.49.33.10 - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 85443012 0
98.49.33.20 - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 85443014 0
98.49.33.30 - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 85444232 0
98.49.33.40 - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 85444234 0
98.49.34.11 - - - Loại khác 87081090 0
98.49.34.12 - - - Dây đai an toàn 87082100 0
98.49.34.13 - - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87082915 0
98.49.34.14 - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87082916 0
98.49.34.15 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 87082917 0
98.49.34.16 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 87082918 0
98.49.34.17 - - - - - Loại khác 87082919 0
98.49.34.18 - - - - Bộ phận của dây đai an toàn 87082920 0
98.49.34.19 - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn 87082993 0
98.49.34.20 - - - - - - Thanh chống nắp ca pô 87082994 0
98.49.34.21 - - - - - - Loại khác 87082220 0
98.49.34.22 - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn 87082996 0
98.49.34.23 - - - - - - Thanh chống nắp ca pô 87082997 0
98.49.34.24 - - - - - - Loại khác 87082230 0
98.49.34.29 - - - - - Loại khác 87082230 0
98.49.34.31 - - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi 87083021 0
98.49.34.32 - - - - Loại khác 87083029 0
98.49.34.33 - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 87083030 0
98.49.34.39 - - - Loại khác 87083090 0
98.49.34.41 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87084011 0
98.49.34.42 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 87084013 0
98.49.34.43 - - - - Loại khác 87084019 0
98.49.34.44 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87084026 0
98.49.34.45 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 87084027 0
98.49.34.46 - - - - Loại khác 87084029 0
98.49.34.47 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87084092 0
98.49.34.49 - - - - Loại khác 87084099 0
98.49.34.51 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87085011 0
98.49.34.52 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 87085013 0
98.49.34.53 - - - - Loại khác 87085019 0
98.49.34.54 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87085026 0
98.49.34.55 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 87085027 0
98.49.34.56 - - - - Loại khác 87085029 0
98.49.34.57 - - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa 87085094 0
98.49.34.58 - - - - - Loại khác 87085095 0
98.49.34.59 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa 87085096 0
98.49.34.60 - - - - Loại khác 87085099 0
98.49.34.71 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87087016 0
98.49.34.72 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 87087017 0
98.49.34.73 - - - - - Loại khác 87087018 0
98.49.34.74 - - - - Loại khác 87087019 0
98.49.34.75 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87087022 0
98.49.34.76 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) 87087023 0
98.49.34.77 - - - - Loại khác 87087029 0
98.49.34.78 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87087032 0
98.49.34.79 - - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn 87087033 0
98.49.34.80 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 87087034 0
98.49.34.81 - - - - Loại khác 87087039 0
98.49.34.82 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 87087096 0
98.49.34.83 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87087097 0
98.49.34.89 - - - - Loại khác 87087099 0
98.49.34.91 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87088016 0
98.49.34.92 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 87088017 0
98.49.34.93 - - - - Loại khác 87088019 0
98.49.34.94 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87088092 0
98.49.34.99 - - - - Loại khác 87088099 0
98.49.35.10 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87089116 0
98.49.35.21 - - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 87089117 0
98.49.35.22 - - - - - - Loại khác 87089118 0
98.49.35.29 - - - - - Loại khác 87089119 0
98.49.35.31 - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87089193 0
98.49.35.32 - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) 87089194 0
98.49.35.33 - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87089195 0
98.49.35.39 - - - - - Loại khác 87089199 0
98.49.35.41 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87089220 0
98.49.35.42 - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh 87089251 0
98.49.35.43 - - - - - Bộ phận 87089252 0
98.49.35.44 - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh 87089261 0
98.49.35.45 - - - - - Bộ phận 87089262 0
98.49.35.49 - - - - Loại khác 87089290 0
98.49.35.51 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87089360 0
98.49.35.52 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 87089370 0
98.49.35.59 - - - Loại khác 87089390 0
98.49.35.61 - - - - Loại khác 87089419 0
98.49.35.62 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87089495 0
98.49.35.69 - - - - Loại khác 87089499 0
98.49.35.71 - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng 87089510 0
98.49.35.79 - - - Bộ phận 87089590 0
98.49.35.81 - - - - - Thùng nhiên liệu 87089921 0
98.49.35.82 - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu 87089924 0
98.49.35.83 - - - - - Các bộ phận khác 87089925 0
98.49.35.84 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) 87089930 0
98.49.35.85 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó 87089940 0
98.49.35.86 - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt 87089950 0
98.49.35.87 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 87089961 0
98.49.35.88 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 87089962 0
98.49.35.89 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 87089963 0
98.49.35.90 - - - - Khung giá đỡ động cơ 87089970 0
98.49.35.91 - - - - Loại khác 87089980 0
98.49.35.92 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ 87089991 0
98.49.35.99 - - - - Loại khác 87089999 0
98.49.36.00 - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ 90251911 0
98.49.37.11 - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện 90261050 0
98.49.37.19 - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện 90261050 0
98.49.37.90 - - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện 90262050 0
98.49.38.10 - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ 0
98.49.38.90 - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ 0
98.49.39.10 - - Dùng cho xe cộ 91040010 0
98.49.39.90 - - Loại khác 91040090 0
98.49.40.11 - - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 94012010 0
98.49.40.19 - - - Loại khác 94012090 0
98.49.40.21 - - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 94019921 0
98.49.40.22 - - - Loại khác 94019929 0
98.49.41.10 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh 85272190 0
98.49.41.90 - - Loại khác 85272900 0
98.49.42.10 - - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 1 kW 85012029 0
98.49.42.21 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW 85013224 0
98.49.42.22 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW 85013232 0
98.49.42.30 - - Động cơ xoay chiều khác, một pha, công suất trên 1 kW 85014029 0
98.49.42.40 - - Động cơ xoay chiều khác, đa pha, công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW 85015222 0
98.49.43.10 - - Bằng liti 85065000 0
98.49.43.21 - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 0
98.49.43.29 - - - Loại khác 85068090 0
98.49.43.90 - - Bộ phận 85069000 0
98.49.44.00 - Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm bằng plastic 39263000 0
98.49.45.00 - Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ 83023010 0
98.49.46.00 - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ 85371040 0