Nhóm 9845
Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016 về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô.
Heading 9845
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 98.45.20.00 | - Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.04 | 70072110 | 25 | — |
| 98.45.30.00 | - Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô | 84099944 | 15 | — |
| 98.45.40.00 | - Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên | 84833030 | 15 | — |
| 98.45.50.00 | - Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn | 84834040 | 15 | — |
| 98.45.60.00 | - Ống dầu phanh | 87083029 | 22 | — |
| 98.45.80.00 | - Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít | 87084029 | 20 | — |
| 98.45.90.10 | - - Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô | 87084092 | 20 | — |
| 98.45.90.20 | - - Vành bánh xe | 87087032 | 25 | — |
| 98.45.90.90 | - - Ống xả | 87089220 | 25 | — |