Bảng giá gửi hàng quốc tế tháng 9/2026
Giá gửi hàng từ Việt Nam đi 29 nước, tính sẵn cho các mốc 1, 5, 10 và 20 kg, kèm đơn giá theo kg cho lô lớn. Bảng cập nhật ngày 26/09/2026. Muốn tính đúng cân nặng của mình, dùng công cụ báo giá theo kg.
Bảng giá theo từng nước
Giá dịch vụ Economy, giao tận nơi. Trừ Mỹ, giá chưa gồm VAT 8% và phụ phí nhiên liệu. Bấm tên nước để xem bảng giá đầy đủ từ 0,5 đến 500 kg và lưu ý riêng của tuyến đó.
| Nước nhận | 1 kg | 5 kg | 10 kg | 20 kg | Đơn giá thấp nhất | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Mỹ | ||||||
| Canada | 1.574.539 ₫ | 2.769.169 ₫ | 4.333.727 ₫ | 7.724.368 ₫ | 322.000 ₫/kgtừ 71 kg | 7-14 ngày |
| MỹĐã gồm VAT 8% và nhiên liệu | 1.956.000 ₫ | 3.215.000 ₫ | 5.876.000 ₫ | 10.347.000 ₫ | 275.000 ₫/kgtừ 31 kg | 5-10 ngày |
| Châu Đại Dương | ||||||
| Úc | 1.048.178 ₫ | 1.610.398 ₫ | 2.183.333 ₫ | 3.338.883 ₫ | 138.000 ₫/kgtừ 100 kg | 5-10 ngày |
| Châu Âu | ||||||
| Anh | 1.315.000 ₫ | 2.235.000 ₫ | 3.500.000 ₫ | 6.200.000 ₫ | 285.000 ₫/kgtừ 71 kg | 6-12 ngày |
| Áo | 1.477.889 ₫ | 2.517.889 ₫ | 3.217.390 ₫ | 5.834.780 ₫ | 271.739 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Ba Lan | 1.511.426 ₫ | 2.551.426 ₫ | 3.234.160 ₫ | 5.868.320 ₫ | 273.416 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Bỉ | 1.477.889 ₫ | 2.517.889 ₫ | 3.217.390 ₫ | 5.834.780 ₫ | 271.739 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Bồ Đào Nha | 1.810.001 ₫ | 2.850.001 ₫ | 3.383.450 ₫ | 6.166.900 ₫ | 288.345 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Bulgaria | 1.977.685 ₫ | 3.017.685 ₫ | 3.467.290 ₫ | 6.334.580 ₫ | 296.729 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Croatia | 1.810.001 ₫ | 2.850.001 ₫ | 3.383.450 ₫ | 6.166.900 ₫ | 288.345 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Đan Mạch | 1.501.007 ₫ | 2.541.007 ₫ | 3.228.950 ₫ | 5.857.900 ₫ | 272.895 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Đức | 1.333.648 ₫ | 2.373.648 ₫ | 3.145.270 ₫ | 5.690.540 ₫ | 264.527 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Estonia | 1.742.928 ₫ | 2.782.928 ₫ | 3.349.910 ₫ | 6.099.820 ₫ | 284.991 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Hà Lan | 1.477.889 ₫ | 2.517.889 ₫ | 3.217.390 ₫ | 5.834.780 ₫ | 271.739 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Hungary | 1.742.928 ₫ | 2.782.928 ₫ | 3.349.910 ₫ | 6.099.820 ₫ | 284.991 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Hy Lạp | 2.251.189 ₫ | 3.291.189 ₫ | 3.604.040 ₫ | 6.608.080 ₫ | 310.404 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Ireland | 1.810.001 ₫ | 2.850.001 ₫ | 3.383.450 ₫ | 6.166.900 ₫ | 288.345 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Latvia | 2.016.757 ₫ | 3.056.757 ₫ | 3.486.820 ₫ | 6.373.640 ₫ | 298.682 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Lithuania | 1.810.001 ₫ | 2.850.001 ₫ | 3.383.450 ₫ | 6.166.900 ₫ | 288.345 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Luxembourg | 1.477.889 ₫ | 2.517.889 ₫ | 3.217.390 ₫ | 5.834.780 ₫ | 271.739 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Pháp | 1.544.963 ₫ | 2.584.963 ₫ | 3.250.930 ₫ | 5.901.860 ₫ | 275.093 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Phần Lan | 1.977.685 ₫ | 3.017.685 ₫ | 3.467.290 ₫ | 6.334.580 ₫ | 296.729 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Romania | 1.977.685 ₫ | 3.017.685 ₫ | 3.467.290 ₫ | 6.334.580 ₫ | 296.729 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Séc | 1.511.426 ₫ | 2.551.426 ₫ | 3.234.160 ₫ | 5.868.320 ₫ | 273.416 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Slovakia | 1.742.928 ₫ | 2.782.928 ₫ | 3.349.910 ₫ | 6.099.820 ₫ | 284.991 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Slovenia | 1.742.928 ₫ | 2.782.928 ₫ | 3.349.910 ₫ | 6.099.820 ₫ | 284.991 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Tây Ban Nha | 1.605.199 ₫ | 2.645.199 ₫ | 3.281.040 ₫ | 5.962.080 ₫ | 278.104 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Thụy Điển | 1.810.001 ₫ | 2.850.001 ₫ | 3.383.450 ₫ | 6.166.900 ₫ | 288.345 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
| Ý | 1.605.199 ₫ | 2.645.199 ₫ | 3.281.040 ₫ | 5.962.080 ₫ | 278.104 ₫/kgtừ 71 kg | 8-15 ngày |
Chưa có trong bảng: Nhật, Hàn Quốc, Đài Loan, Singapore và các nước châu Á, Trung Đông. Các tuyến này báo giá riêng theo loại hàng, nhắn Zalo để nhận báo giá.
Giá cuối cùng gồm những khoản nào
Số trong bảng là cước vận chuyển. Hóa đơn của một lô hàng thường gồm thêm các khoản sau:
- Cân tính cước: lấy số lớn hơn giữa cân thực và cân thể tích (dài × rộng × cao chia 5.000). Thùng to mà nhẹ sẽ bị tính theo thể tích, thử trước bằng công cụ tính trọng lượng quy đổi.
- Phụ phí nhiên liệu: đổi hằng tuần theo hãng vận chuyển, xem mức hiện hành của DHL, FedEx và UPS.
- Phụ phí theo lô: giao khu vực xa, kiện quá khổ hoặc quá nặng, sửa địa chỉ. Mức cụ thể ở trang tổng hợp phụ phí DHL, FedEx và UPS.
- VAT 8% nếu lấy hóa đơn đỏ.
- Thuế nhập khẩu ở nước nhận, do hải quan nước đó thu. Ngưỡng miễn thuế và cơ quan kiểm tra từng nước có ở trang tra cứu quy định nước nhận.
Cách đọc bảng giá
Đến 20 kg, giá đi theo từng mốc 0,5 kg; lẻ 0,2 kg cũng làm tròn lên mốc kế tiếp.Có mốc hãng định giá lại rẻ hơn mốc nhẹ hơn: đi Đức, 9,5 kg là 3.643.648 ₫ nhưng 10 kg chỉ 3.145.270 ₫. Từ 21 kg, cước bằng số kg nhân đơn giá của bậc tương ứng, và đơn giá giảm khi lô nặng lên. Cột "đơn giá thấp nhất" cho biết mức rẻ nhất mỗi kg và bắt đầu từ bao nhiêu kg.
Economy khác chuyển phát nhanh express thế nào
Bảng trên là giá Economy, phù hợp khi hàng không quá gấp. Nếu cần giao trong 2–4 ngày, chúng tôi báo giá express qua DHL, FedEx hoặc UPS theo lô, vì giá express đổi theo phụ phí nhiên liệu và mùa cao điểm. Để tự ước lượng, xem cách tính tổng cước DHL, FedEx, UPS và so sánh ba hãng. Hàng nặng không gấp có thể rẻ hơn nhiều khi gửi đường biển.
Câu hỏi thường gặp
Gửi 1 kg đi Mỹ bao nhiêu tiền?
Theo bảng giá cập nhật 26/09/2026, gửi 1 kg đi Mỹ là 1.956.000 ₫, đã gồm VAT 8% và phụ phí nhiên liệu. Giá đổi theo loại hàng và dịch vụ bao thuế hay không bao thuế, xem bảng giá gửi hàng đi Mỹ để chọn đúng dòng.
Giá trong bảng đã gồm thuế và phụ phí chưa?
Trừ tuyến Mỹ, giá trong bảng chưa gồm VAT 8% và phụ phí nhiên liệu. Thuế nhập khẩu ở nước nhận, phụ phí khu vực xa hay kiện quá khổ (nếu có) cũng chưa nằm trong giá. Chuyên viên tư vấn sẽ ghi rõ từng khoản trong báo giá cho lô của bạn.
Gửi nhiều kg thì mỗi kg có rẻ hơn không?
Có. Đến 20 kg, giá tính theo từng mốc 0,5 kg; từ 21 kg, giá tính theo đơn giá mỗi kg và đơn giá giảm dần khi lô nặng lên. Ví dụ đi Đức: 20 kg là 5.690.540 ₫, còn 21 kg là 5.975.067 ₫.
Nước tôi cần gửi không có trong bảng thì sao?
Bảng hiện có Mỹ, Canada, Úc, Anh và các nước EU. Với Nhật, Hàn Quốc, Đài Loan, Singapore và các nước khác, giá phụ thuộc loại hàng và tuyến bay nên chúng tôi báo riêng. Nhắn Zalo hoặc gọi hotline, chuyên viên báo giá trong giờ hành chính.
Lô hàng trên 500 kg hoặc không gấp thì nên gửi cách nào?
Bảng giá Economy tính đến 500 kg. Lô lớn hơn, hoặc hàng nặng không cần nhanh, thường rẻ hơn khi đi đường biển. Liên hệ chuyên viên để so sánh hai phương án cho lô cụ thể.
Cần giá cho lô hàng cụ thể?
Gửi nước nhận, cân nặng và loại hàng, chuyên viên tư vấn báo giá đủ các khoản trong giờ hành chính.
