- Trang chủ
- Quy định nước nhận
Quy định nước nhận hàng: cơ quan kiểm hàng từng nước
Khi hàng tới nước nhận, hải quan và các cơ quan chuyên ngành quyết định hàng được vào hay bị giữ. Trang này liệt kê từng cơ quan theo nhóm việc: ai kiểm thực phẩm, ai kiểm thuốc, ai kiểm dịch, kèm link trang chính thức. Dùng được cho cả người gửi quà cá nhân lẫn doanh nghiệp xuất khẩu.
Hiện có 17 nước và Liên minh châu Âu: Anh, Canada, Đài Loan, Đức, Hà Lan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Liên minh châu Âu (EU), Malaysia, Mỹ, New Zealand, Nhật Bản, Pháp, Singapore, Thái Lan, Trung Quốc, UAE, Úc. Kiểm tra lần cuối: 27/10/2026.
Chọn nước nhận hàng
Châu Á
Đài Loan18 mục tra cứu · kiểm 27/10/2026
Hàn Quốc17 mục tra cứu · kiểm 27/10/2026
Hồng Kông18 mục tra cứu · kiểm 27/10/2026
Malaysia18 mục tra cứu · kiểm 27/10/2026
Nhật Bản20 mục tra cứu · kiểm 27/10/2026
Singapore24 mục tra cứu · kiểm 27/10/2026
Thái Lan20 mục tra cứu · kiểm 27/10/2026
Trung Quốc18 mục tra cứu · kiểm 27/10/2026
UAE17 mục tra cứu · kiểm 27/10/2026
Tra chéo theo nhóm việc
Chọn một nhóm việc để xem cơ quan phụ trách ở mọi nước, ví dụ an toàn thực phẩm hoặc kiểm dịch thực vật.
Hải quan18 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Cơ quan Thuế và Hải quan AnhHM Revenue & Customs (HMRC) | Trang HMRC (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Anh | Thuế và hải quan với hàng gửi từ nước ngoàiHMRC – Tax and customs for goods sent from abroad | Goods sent from abroad (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Anh | Lực lượng Biên phòng AnhBorder Force | Trang Border Force (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Cơ quan Dịch vụ Biên giới CanadaCanada Border Services Agency (CBSA) | Trang chủ CBSA (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Canada | CBSA – hàng gửi qua bưu điện và chuyển phátCBSA – Importing by mail or courier | Importing by mail (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Canada | CBSA – Dịch vụ thông tin biên giớiCBSA Border Information Service | Contact border information services (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cục Quan vụ Đài Loan (hải quan)Customs Administration, Ministry of Finance | Trang chủ Hải quan Đài Loan (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Hải quan ĐứcGerman Customs (Zoll) | Trang chủ Zoll (tiếng Anh) (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Đức | Hải quan Đức – bưu kiện và hàng mua online cho cá nhânGerman Customs – Postal consignments and internet orders | Postal consignments, internet order (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Hải quan Hà LanDutch Customs | Trang chủ Dutch Customs (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hà Lan | Hải quan Hà Lan – kiểm tra VGEM thay cho bộ ngành khácDutch Customs – VGEM tasks | VGEM tasks and responsibilities (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hà Lan | Tổng đài hỗ trợ quốc gia của Hải quanDutch Customs National Helpdesk | National Helpdesk (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Cơ quan Hải quan Hàn QuốcKorea Customs Service (KCS) | Trang chủ Hải quan Hàn (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hàn Quốc | Hải quan Hàn Quốc – hàng chuyển phát nhanh và hàng mua onlineKCS – Express cargo and overseas purchases | Thông quan hàng chuyển phát nhanh (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Hải quan và Thuế vụ Hồng KôngCustoms and Excise Department (C&ED) | Trang chủ C&ED (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Tổng vụ Thuế và Liên minh hải quan (DG TAXUD)Directorate-General for Taxation and Customs Union (DG TAXUD) | Trang chủ DG TAXUD (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Liên minh châu Âu (EU) | Danh mục hàng cấm và hạn chế nhập vào EUEU Customs – Prohibitions and restrictions | Prohibitions and restrictions (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Liên minh châu Âu (EU) | Cải cách hải quan EUEU Customs Reform | EU Customs Reform (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Hải quan Hoàng gia MalaysiaRoyal Malaysian Customs Department (JKDM) | Trang chủ JKDM (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Hải quan và Bảo vệ biên giới MỹU.S. Customs and Border Protection (CBP) | Trang chủ CBP (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| Mỹ | CBP – hàng mua online và gửi từ nước ngoàiCBP – Internet Purchases | Internet Purchases (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Hải quan New ZealandNew Zealand Customs Service | Trang chủ Hải quan NZ (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Hải quan Nhật BảnJapan Customs | Trang chủ Hải quan Nhật (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Nhật Bản | Danh sách luật chuyên ngành hải quan kiểm khi nhậpJapan Customs FAQ 1801 – Other relevant laws | FAQ 1801 (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Nhật Bản | Tư vấn viên hải quanCustoms Counselors | Danh sách liên hệ (FAQ 9301) (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Tổng cục Hải quan và Thuế gián thu PhápFrench Customs (DGDDI) | Trang chủ Douane (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Pháp | Douane – nhận bưu kiện từ cá nhân ở nước ngoàiFrench Customs – Receiving a parcel from a private sender | Nhận bưu kiện từ cá nhân (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Pháp | Douane – hàng chịu quy định chuyên ngành và cấm vậnFrench Customs – Goods under specific regulations and embargoes | Hàng chịu quy định riêng (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Hải quan SingaporeSingapore Customs | Trang chủ Hải quan Singapore (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Singapore | Hải quan Singapore – hàng gửi cho cá nhânSingapore Customs – Buying from overseas | Buying from overseas (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Singapore | Cơ quan Xuất nhập cảnh và Cửa khẩuImmigration & Checkpoints Authority (ICA) | Trang chủ ICA (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Cục Hải quan Thái LanThai Customs Department | Trang chủ Hải quan Thái Lan (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Tổng cục Hải quan Trung QuốcGeneral Administration of Customs of China (GACC) | Cổng dịch vụ trực tuyến của Hải quan (互联网+海关) (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Cơ quan Liên bang về Danh tính, Quốc tịch, Hải quan và An ninh cảngFederal Authority for Identity, Citizenship, Customs and Port Security (ICP) | Hải quan UAE (ICP) (tiếng Anh) | Xem UAE |
| UAE | Hải quan DubaiDubai Customs | Trang chủ Dubai Customs (tiếng Anh) | Xem UAE |
| UAE | Hải quan Abu DhabiAbu Dhabi Customs | Abu Dhabi Customs (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Lực lượng Biên phòng ÚcAustralian Border Force (ABF) | Trang chủ ABF (tiếng Anh) | Xem Úc |
| Úc | Chi phí nhập khẩu hàng hóaABF – Cost of importing goods | Cost of importing goods (tiếng Anh) | Xem Úc |
| Úc | Đồ dùng cá nhân gửi theo khi chuyển đến ÚcABF – Unaccompanied Personal Effects | Unaccompanied Personal Effects (tiếng Anh) | Xem Úc |
Biểu thuế và mã HS17 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Biểu thuế Anh (UK Trade Tariff)UK Integrated Online Tariff | Trade Tariff (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Anh | Hiệp định thương mại tự do Anh – Việt Nam (UKVFTA)UK-Vietnam Free Trade Agreement | UK-Vietnam Free Trade Agreement (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Biểu thuế hải quan CanadaCanadian Customs Tariff | Canadian customs tariff (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Biểu thuế nhập khẩu Đài LoanCustoms Administration – Tariff System | Tariff System (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Hà Lan | Biểu thuế hải quan Hà Lan (DTV)Dutch Customs Tariff (Douane Tarief Voorziening) | Giới thiệu công cụ tra biểu thuế (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Cơ sở dữ liệu biểu thuế Hải quan Hàn QuốcKCS Tariff D/B | KCS Tariff D/B (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Hải quan và Thuế vụ Hồng Kông – hàng chịu thuếC&ED – Dutiable Commodities | Dutiable Commodities (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Biểu thuế hải quan chung TARICEU Customs Tariff (TARIC) | Tra cứu TARIC (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Liên minh châu Âu (EU) | Cổng Access2MarketsAccess2Markets | Access2Markets (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Liên minh châu Âu (EU) | Quy tắc xuất xứ hàng hóaEU rules of origin | Rules of origin (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Tra cứu biểu thuế JKDM (HS Explorer)JKDM HS Explorer | JKDM HS Explorer (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Biểu thuế hài hòa Mỹ (HTS)Harmonized Tariff Schedule of the United States | HTS Search (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Biểu thuế (Working Tariff Document)NZ Customs – Working Tariff Document | Working Tariff Document (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| New Zealand | Bộ Ngoại giao và Thương mại – hiệp định thương mại tự doMFAT – Free trade agreements | Free trade agreements (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Biểu thuế nhập khẩu Nhật BảnJapan's Tariff Schedule | Biểu thuế (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Biểu thuế hải quan RITARITA – Integrated Automated Tariff Reference | RITA (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Mã HS và hàng chịu thuếSingapore Customs – HS classification and dutiable goods | Tra mã HS (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Singapore | Quy tắc xuất xứSingapore Customs – Rules of origin | Rules of origin (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Phân loại và tra cứu biểu thuế Thái LanThai Customs – Tariff Classification | Tariff Classification (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Ủy ban Thuế quan Quốc vụ việnCustoms Tariff Commission of the State Council | Vụ Chính sách thuế quan (văn phòng Ủy ban) (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Liên minh hải quan GCC và biểu thuế chungGCC Customs Union – Unified Customs Tariff | Customs Union for GCC States (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Biểu thuế hiện hành (Working Tariff)ABF – Current Working Tariff | Current Working Tariff (tiếng Anh) | Xem Úc |
| Úc | Bộ Ngoại giao và Thương mại – hiệp định thương mại tự doDFAT – Free Trade Agreements | Danh sách hiệp định của Úc (tiếng Anh) | Xem Úc |
Khai báo điện tử18 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Hệ thống khai hải quan CDSCustoms Declaration Service (CDS) | Customs Declaration Service (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Anh | Hệ thống khai báo trước hàng động thực vật IPAFFS và Mô hình vận hành biên giới (BTOM)IPAFFS and the Border Target Operating Model | IPAFFS (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Hệ thống quản lý thu CBSA (CARM)CBSA Assessment and Revenue Management (CARM) | CARM (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Hệ thống thông quan hàng hóa trước khi đếnCustoms Administration – Advance Cargo Clearance System | Manual of Advance Cargo Clearance System (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Hệ thống khai hải quan điện tử ATLASATLAS (Automated Tariff and Local Customs Clearance System) | ATLAS (tiếng Đức) | Xem Đức |
| Hà Lan | Hệ thống khai hải quan điện tử DMSCustoms Declarations Management System (DMS) | Declaration systems (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Hệ thống hải quan điện tử UNI-PASSUNI-PASS | Giới thiệu UNI-PASS (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hàn Quốc | Mã thông quan cá nhân (PCCC)Personal Customs Clearance Code | Hướng dẫn cấp mã PCCC (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Cổng một cửa thương mại Hồng KôngTrade Single Window | Trade Single Window (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Hệ thống kiểm soát nhập khẩu ICS2Import Control System 2 (ICS2) | ICS2 (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Cổng một cửa quốc gia myTRADELINKmyTRADELINK – Malaysia National Single Window | myTRADELINK (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Hệ thống khai hải quan điện tử ACEAutomated Commercial Environment (ACE) | ACE (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Cổng thương mại một cửa (TSW)Trade Single Window (TSW) | Giới thiệu TSW (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Hệ thống khai hải quan điện tử NACCSNippon Automated Cargo and Port Consolidated System (NACCS) | NACCS (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Hệ thống khai hải quan điện tử DELTADELTA customs declaration system | DELTA IE (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Hệ thống khai báo điện tử TradeNetTradeNet | TradeNet (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Cổng một cửa quốc gia Thái LanThailand National Single Window (NSW) | Thailand NSW (tiếng Thái) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Cổng một cửa thương mại quốc tế Trung QuốcChina International Trade Single Window | China International Trade Single Window (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Cổng thương mại Dubai TradeDubai Trade | Dubai Trade (tiếng Anh) | Xem UAE |
| UAE | Nền tảng thương mại và logistics Abu Dhabi (ATLP)Abu Dhabi Advanced Trade and Logistics Platform (ATLP) | ATLP (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Hệ thống hàng hóa tích hợp (ICS)Integrated Cargo System (ICS) | Tài liệu và hướng dẫn ICS (tiếng Anh) | Xem Úc |
Kiểm dịch thực vật18 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Cơ quan Sức khỏe Động thực vật – kiểm dịch thực vậtAPHA – Plant health imports | Nhập cây và sản phẩm thực vật từ ngoài EU (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Cơ quan Thanh tra Thực phẩm Canada – thực vậtCFIA – Plant and plant product imports | Plant and plant product imports (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cơ quan Kiểm dịch Động thực vật – kiểm dịch thực vậtAnimal and Plant Health Inspection Agency (APHIA) | Bộ Nông nghiệp (có đường dẫn tới APHIA) (tiếng Trung) | Xem Đài Loan |
| Đức | Viện Julius Kühn – sức khỏe thực vậtJulius Kühn Institute (JKI) – Plant health | JKI – Plant health (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Cơ quan An toàn Thực phẩm và Sản phẩm tiêu dùng Hà Lan – kiểm dịch thực vậtNVWA – Plant health import regulations | Import regulations on plant health (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Cơ quan Kiểm dịch Động thực vật – kiểm dịch thực vật nhập khẩuAnimal and Plant Quarantine Agency (APQA) – Import plant quarantine | Kiểm dịch thực vật nhập khẩu (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Cục Nông nghiệp, Thủy sản và Bảo tồn – kiểm dịch thực vậtAFCD – Plant Quarantine | Plant Quarantine (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Sức khỏe thực vật – Tổng vụ Y tế và An toàn thực phẩm (DG SANTE)DG SANTE – Plant health and biosecurity | Plant health and biosecurity (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Cục Dịch vụ Kiểm dịch và Kiểm tra MalaysiaMalaysian Quarantine and Inspection Services (MAQIS) | Trang chủ MAQIS (tiếng Mã Lai) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Cơ quan Kiểm dịch động thực vật Mỹ – thực vậtUSDA APHIS – Plant and Plant Product Imports | Plant and Plant Product Imports (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Bộ Công nghiệp Cơ bản – kiểm dịch thực vậtMPI – Importing plants, flowers, seeds | Importing plants, flowers, seeds (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| New Zealand | Thông quan an toàn sinh học cho hàng cá nhân và bưu kiệnMPI – Clearance of personal goods and mail | Clearance of personal goods and mail (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Trạm bảo vệ thực vậtPlant Protection Station | Hướng dẫn cho người gửi, mang hàng vào Nhật (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Cơ quan kiểm tra thú y và kiểm dịch thực vật tại biên giới (SIVEP)SIVEP – Border veterinary and phytosanitary inspection service | Giới thiệu SIVEP (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Ban Công viên Quốc gia – kiểm dịch thực vậtNational Parks Board (NParks) – Import of plants | Import of plants or plant products (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Cục Nông nghiệp Thái LanDepartment of Agriculture (DOA) | Trang chủ DOA (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Tổng cục Hải quan – Vụ Kiểm dịch động thực vậtGACC – Department of Animal and Plant Quarantine | Cổng dịch vụ trực tuyến của Hải quan (giấy phép kiểm dịch) (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Bộ Biến đổi khí hậu và Môi trườngMinistry of Climate Change and Environment (MOCCAE) | Đầu mối kiểm dịch thực vật UAE (IPPC) (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Bộ Nông nghiệp, Thủy sản và Lâm nghiệp – kiểm dịch thực vậtDAFF – Importing plants and plant products | Importing plants and plant products (tiếng Anh) | Xem Úc |
| Úc | Hệ thống điều kiện nhập khẩu an toàn sinh học (BICON)Biosecurity Import Conditions system (BICON) | Giới thiệu BICON (tiếng Anh) | Xem Úc |
Kiểm dịch động vật16 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Cơ quan Sức khỏe Động thực vật – kiểm dịch động vậtAPHA – Animal and animal product imports | Nhập động vật và sản phẩm động vật từ ngoài EU (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Anh | Bộ Môi trường, Thực phẩm và Nông thôn – thực phẩm mang, gửi cho cá nhânDefra – Bringing food into Great Britain | Bringing food into Great Britain (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Cơ quan Thanh tra Thực phẩm Canada – động vậtCFIA – Terrestrial animal imports | Importing terrestrial animals (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cơ quan Kiểm dịch Động thực vật – kiểm dịch động vậtAnimal and Plant Health Inspection Agency (APHIA) | Hải quan chống dịch tả heo châu Phi tại biên giới (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Hà Lan | Cơ quan An toàn Thực phẩm và Sản phẩm tiêu dùng Hà Lan – kiểm dịch động vậtNVWA – Import of animals and animal products | Import of animals and animal products (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Cơ quan Kiểm dịch Động thực vật – kiểm dịch động vậtAnimal and Plant Quarantine Agency (APQA) – Animal quarantine | Kiểm dịch và kiểm tra động vật (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Cục Nông nghiệp, Thủy sản và Bảo tồn – nhập động vậtAFCD – Import of Animals and Animal Products | Import and Export of Animals and Animal Products (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Sức khỏe động vật – Tổng vụ Y tế và An toàn thực phẩm (DG SANTE)DG SANTE – Animal health | Quy định cho hàng mang, gửi cá nhân (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Cục Dịch vụ Thú y MalaysiaDepartment of Veterinary Services (DVS) | Trang chủ DVS (tiếng Mã Lai) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Cơ quan Kiểm dịch động thực vật Mỹ – sản phẩm động vậtUSDA APHIS – Animal Product Imports | Animal Product Imports (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Bộ Công nghiệp Cơ bản – sản phẩm sinh học và động vậtMPI – Importing biological products and organisms | Importing biological products and organisms (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| New Zealand | Bộ Công nghiệp Cơ bản – động vật sốngMPI – Importing live animals | Importing live animals (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Cục kiểm dịch động vậtAnimal Quarantine Service | Animal Quarantine Service (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Cơ quan kiểm tra thú y và kiểm dịch thực vật tại biên giới (SIVEP)SIVEP – Border veterinary and phytosanitary inspection service | Nhận sản phẩm động vật qua bưu kiện (Douane) (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Dịch vụ Thú yAnimal and Veterinary Service (AVS) | Trang chủ AVS (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Cục Phát triển chăn nuôi – Vụ Kiểm soát dịch bệnh động vậtDepartment of Livestock Development – Bureau of Disease Control and Veterinary Services | Vụ Kiểm soát dịch bệnh động vật (tiếng Thái) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Tổng cục Hải quan – Vụ Kiểm dịch động thực vậtGACC – Department of Animal and Plant Quarantine | Cổng dịch vụ trực tuyến của Hải quan (giấy phép kiểm dịch) (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| Úc | Bộ Nông nghiệp, Thủy sản và Lâm nghiệp – sản phẩm động vật và sinh họcDAFF – Importing biological products | Importing biological products (tiếng Anh) | Xem Úc |
| Úc | Bộ Nông nghiệp, Thủy sản và Lâm nghiệp – động vật sốngDAFF – Importing live animals | Importing live animals (tiếng Anh) | Xem Úc |
An toàn thực phẩm18 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Cơ quan Tiêu chuẩn Thực phẩmFood Standards Agency (FSA) | Trang FSA (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Cơ quan Thanh tra Thực phẩm Canada – thực phẩm nhập khẩuCFIA – Food imports | Food imports (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Canada | CFIA – thực phẩm gửi cho cá nhânCFIA – Bringing food into Canada for personal use | Bringing food for personal use (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm – thực phẩmTaiwan Food and Drug Administration (TFDA) – Food | TFDA – Food (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Văn phòng Liên bang về Bảo vệ người tiêu dùng và An toàn thực phẩm (BVL)Federal Office of Consumer Protection and Food Safety (BVL) | BVL – Food (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Đức | Viện Liên bang về Đánh giá rủi ro (BfR)German Federal Institute for Risk Assessment (BfR) | BfR (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Cơ quan An toàn Thực phẩm và Sản phẩm tiêu dùng Hà LanNetherlands Food and Consumer Product Safety Authority (NVWA) | Food safety (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm – thực phẩm nhập khẩuMinistry of Food and Drug Safety (MFDS) – Imported Food Safety | Imported Food Safety (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Trung tâm An toàn thực phẩmCentre for Food Safety (CFS) | Centre for Food Safety (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Cơ quan An toàn Thực phẩm châu Âu (EFSA)European Food Safety Authority (EFSA) | EFSA (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Liên minh châu Âu (EU) | Hệ thống cảnh báo nhanh thực phẩm và thức ăn chăn nuôi (RASFF)Rapid Alert System for Food and Feed (RASFF) | RASFF (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Vụ An toàn và Chất lượng Thực phẩm – Bộ Y tế MalaysiaFood Safety and Quality Division (FSQD), Ministry of Health | Nhập khẩu thực phẩm (tiếng Mã Lai) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Mỹ – thực phẩm nhập khẩuFDA – Importing Food Products | Importing Food Products (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| Mỹ | Cơ quan An toàn và Kiểm tra Thực phẩm Mỹ (FSIS)USDA Food Safety and Inspection Service | Import & Export (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Bộ Công nghiệp Cơ bản – thực phẩm nhập khẩuMPI – Importing food and beverages | Importing food and beverages (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| New Zealand | Cơ quan Tiêu chuẩn Thực phẩm Úc – New ZealandFood Standards Australia New Zealand (FSANZ) | Food Standards Code (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi – giám sát thực phẩm nhập khẩuMHLW – Imported Food Safety | Imported Food Safety (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Cục Thực phẩmDirectorate General for Food (DGAL) | An toàn thực phẩm (Bộ Nông nghiệp) (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Pháp | Cơ quan An toàn Y tế Thực phẩm, Môi trường và Lao độngANSES – French Agency for Food, Environmental and Occupational Health & Safety | ANSES (tiếng Anh) | Xem Pháp |
| Singapore | Cơ quan Thực phẩm Singapore – nhập khẩu thương mạiSingapore Food Agency (SFA) – Commercial food imports | Điều kiện nhập thực phẩm (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Singapore | Cơ quan Thực phẩm Singapore – thực phẩm dùng cá nhânSFA – Bringing food for private consumption | Danh sách thực phẩm được phép (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Thái Lan – thực phẩmThai FDA – Food | Thủ tục xin phép thực phẩm (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Tổng cục Hải quan – Cục An toàn thực phẩm xuất nhập khẩuGACC – Import and Export Food Safety Bureau | Hệ thống đăng ký nhà sản xuất thực phẩm nước ngoài (CIFER) (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Dubai Municipality – an toàn thực phẩmDubai Municipality – Food Safety | Dubai Municipality (tiếng Anh) | Xem UAE |
| UAE | Cơ quan Nông nghiệp và An toàn thực phẩm Abu DhabiAbu Dhabi Agriculture and Food Safety Authority (ADAFSA) | An toàn thực phẩm ADAFSA (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Chương trình kiểm tra thực phẩm nhập khẩuDAFF – Imported Food Inspection Scheme | Importing food into Australia (tiếng Anh) | Xem Úc |
| Úc | Cơ quan Tiêu chuẩn Thực phẩm Úc – New ZealandFood Standards Australia New Zealand (FSANZ) | Trang chủ FSANZ (tiếng Anh) | Xem Úc |
Dược phẩm, mỹ phẩm, chất kiểm soát18 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Cơ quan Quản lý Dược phẩm và Sản phẩm Y tếMedicines and Healthcare products Regulatory Agency (MHRA) | Trang MHRA (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Anh | Bộ Nội vụ – cấp phép chất kiểm soátHome Office – Drugs licensing | Drugs licensing (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Anh | Văn phòng An toàn Sản phẩm và Tiêu chuẩn – mỹ phẩmOPSS – Cosmetic products | Bán mỹ phẩm tại Anh (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Bộ Y tế Canada – thuốc gửi cho cá nhânHealth Canada – Bringing health products into Canada for personal use (GUI-0116) | GUI-0116 (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Canada | Bộ Y tế Canada – nhập khẩu dược phẩm thương mạiHealth Canada – Importation and exportation of health products | Importation and exportation (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Canada | Bộ Y tế Canada – mỹ phẩmHealth Canada – Cosmetic safety | Cosmetic safety (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Canada | Bộ Y tế Canada – chất bị kiểm soátHealth Canada – Controlled substances and precursor chemicals | Controlled substances (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm – thuốc và mỹ phẩmTFDA – Drugs, Controlled Drugs, Cosmetics | TFDA – Drugs (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đài Loan | Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm – thuốc, thực phẩm gửi cho cá nhânTFDA – Food, Medicine Application for Personal use | Food, Medicine Application for Personal use (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Viện Liên bang về Thuốc và Thiết bị y tế (BfArM)Federal Institute for Drugs and Medical Devices (BfArM) | BfArM (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Hội đồng Thẩm định Dược phẩmMedicines Evaluation Board (CBG-MEB) | Medicines Evaluation Board (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hà Lan | Thanh tra Y tế và Chăm sóc thanh thiếu niênHealth and Youth Care Inspectorate (IGJ) | IGJ – Medicines (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hà Lan | Luật Thuốc phiện – chất kiểm soátDutch Customs – Opium Act drugs | Opium Act drugs (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm – thuốc và mỹ phẩmMFDS – Drugs, Bio and Cosmetics | Thuốc – quy trình cấp phép (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Cục Y tế – Văn phòng Dược phẩmDepartment of Health – Drug Office | Hỏi đáp của Drug Office (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Hồng Kông | Ban Phòng chống ma túyNarcotics Division, Security Bureau | Narcotics Division (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Cơ quan Dược phẩm châu Âu (EMA)European Medicines Agency (EMA) | Cấp phép thuốc tại EU (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Liên minh châu Âu (EU) | Quy định mỹ phẩm EU và cổng đăng ký CPNPDG GROW – Cosmetics and Cosmetic Product Notification Portal (CPNP) | Quy định mỹ phẩm (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Cơ quan Quản lý Dược phẩm Quốc giaNational Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA) | Trang chủ NPRA (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | FDA – thuốc và sản phẩm gửi cho cá nhânFDA – Personal Importation | Personal Importation (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| Mỹ | FDA – mỹ phẩm nhập khẩuFDA – Cosmetics Importers | Cosmetics Importers (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| Mỹ | Cục Phòng chống Ma túy Mỹ – kiểm soát chất gây nghiệnDEA Diversion Control Division | Import/Export (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Cơ quan An toàn Thuốc và Thiết bị Y tế New ZealandMedsafe | Hướng dẫn nhập thuốc cho cá nhân (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi – thuốc gửi cho cá nhânMHLW – Personal import of medicines | Hướng dẫn mang, gửi thuốc dùng cá nhân (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Nhật Bản | Cục kiểm soát ma túyNarcotics Control Department | Narcotics Control Department (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Cơ quan Quốc gia về An toàn Dược phẩm và Sản phẩm Y tếANSM – French National Agency for Medicines and Health Products Safety | Trang chủ ANSM (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Cơ quan Khoa học Y tế – thuốc dùng cá nhânHealth Sciences Authority (HSA) – Personal medications | Thuốc dùng cá nhân (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Singapore | Cơ quan Khoa học Y tế – nhập khẩu thương mạiHSA – Import of health products | Sản xuất, nhập khẩu, bán buôn thuốc (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Singapore | Cơ quan Khoa học Y tế – kiểm soát thuốc láHSA – Tobacco regulation | Tobacco regulation (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Singapore | Cục Phòng chống Ma túyCentral Narcotics Bureau (CNB) | Trang chủ CNB (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Thai FDA – sản phẩm sức khỏe mang, gửi cho cá nhânThai FDA – Importation for personal use | Mang sản phẩm sức khỏe theo người (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Thái Lan | Thai FDA – mỹ phẩm và thuốc để bánThai FDA – Cosmetics and drugs | Thủ tục xin phép mỹ phẩm (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Thái Lan | Thai FDA – kiểm soát chất gây nghiện, hướng thầnThai FDA – Narcotics and psychotropic substances control | Kiểm soát chất gây nghiện (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Cục Quản lý Sản phẩm Y tế Quốc giaNational Medical Products Administration (NMPA) | NMPA (tiếng Anh) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Cơ quan Dược phẩm UAEEmirates Drug Establishment (EDE) | Trang chủ EDE (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Cơ quan Quản lý Dược phẩm Úc – thuốc nhập cho cá nhânTGA – Personal Importation Scheme | Personal Importation Scheme (tiếng Anh) | Xem Úc |
| Úc | Cơ quan Quản lý Dược phẩm Úc – nhập khẩu thương mạiTGA – Import and export | Import and export (tiếng Anh) | Xem Úc |
Ghi nhãn12 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Ghi nhãn và bao bì thực phẩmFood labelling and packaging | Food labelling and packaging (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | CFIA – ghi nhãn thực phẩmCFIA – Food labels | Food labels (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Hàn Quốc | Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm – ghi nhãn thực phẩmMFDS – Food Labeling System | Food Labeling System (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Trung tâm An toàn thực phẩm – ghi nhãn thực phẩmCFS – Food Labelling | Food Labelling FAQ (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Quy định thông tin thực phẩm cho người tiêu dùngDG SANTE – Food information to consumers | Food information to consumers (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Cục Phát triển Hồi giáo Malaysia – chứng nhận HalalJAKIM – Halal Malaysia | Cổng Halal Malaysia (tiếng Mã Lai) | Xem Malaysia |
| Mỹ | FDA – ghi nhãn thực phẩmFDA – Food Labeling Guide | Food Labeling Guide (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| Nhật Bản | Cơ quan Người tiêu dùngConsumer Affairs Agency | Food Labelling (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Singapore | Cơ quan Thực phẩm Singapore – ghi nhãn thực phẩmSFA – Labelling requirements for food | Labelling requirements for food (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Văn phòng Ủy ban Bảo vệ người tiêu dùngOffice of the Consumer Protection Board (OCPB) | OCPB (tiếng Thái) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Nền tảng tra cứu tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩmNational Food Safety Standards Database | Tra cứu tiêu chuẩn an toàn thực phẩm (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Bộ Công nghiệp và Công nghệ tiên tiến – chứng nhận Halal UAEMoIAT – UAE Halal | UAE Halal (MoIAT) (tiếng Anh) | Xem UAE |
Điện, điện tử và an toàn sản phẩm17 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Văn phòng An toàn Sản phẩm và Tiêu chuẩnOffice for Product Safety and Standards (OPSS) | Trang OPSS (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Bộ Y tế Canada – an toàn sản phẩm tiêu dùngHealth Canada – Canada Consumer Product Safety Act | Canada Consumer Product Safety Act (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cục Tiêu chuẩn, Đo lường và Kiểm nghiệmBureau of Standards, Metrology and Inspection (BSMI) | BSMI (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Viện Liên bang về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp (BAuA)Federal Institute for Occupational Safety and Health (BAuA) | Market surveillance and product safety (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Cơ quan An toàn Thực phẩm và Sản phẩm tiêu dùng Hà Lan – an toàn sản phẩmNVWA – Product safety | Product safety (NVWA) (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hồng Kông | Hải quan và Thuế vụ Hồng Kông – bảo vệ người tiêu dùngC&ED – Consumer Protection | Consumer Protection (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Hồng Kông | Cục Dịch vụ Điện và Cơ khíElectrical and Mechanical Services Department (EMSD) | Electrical Products (Safety) Regulation (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Dấu CECE marking | CE marking (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Liên minh châu Âu (EU) | Safety Gate – cảnh báo sản phẩm nguy hiểmSafety Gate | Safety Gate (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Ủy ban Năng lượng MalaysiaEnergy Commission (Suruhanjaya Tenaga) | Suruhanjaya Tenaga (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Malaysia | Viện Tiêu chuẩn và Nghiên cứu công nghiệp MalaysiaSIRIM Berhad | SIRIM (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Ủy ban An toàn Sản phẩm Tiêu dùng MỹU.S. Consumer Product Safety Commission (CPSC) | Import Resources (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | An toàn sản phẩm New ZealandProduct Safety New Zealand | Product Safety NZ cho doanh nghiệp (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp – Luật an toàn thiết bị điện (PSE)METI – Electrical Appliances and Materials Safety Act | PSE (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Tổng cục Cạnh tranh, Tiêu dùng và Chống gian lậnDGCCRF – Directorate General for Competition, Consumer Affairs and Fraud Control | DGCCRF (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Văn phòng An toàn Sản phẩm Tiêu dùngConsumer Product Safety Office (CPSO) | Cung cấp hàng thuộc diện kiểm soát (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Viện Tiêu chuẩn công nghiệp Thái LanThai Industrial Standards Institute (TISI) | TISI (tiếng Thái) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Tổng cục Quản lý Giám sát Thị trườngState Administration for Market Regulation (SAMR) | SAMR (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| Trung Quốc | Ủy ban Quản lý Chứng nhận và Công nhận – chứng nhận bắt buộc CCCCertification and Accreditation Administration (CNCA) – China Compulsory Certification | Chuyên mục chứng nhận bắt buộc CCC (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Bộ Công nghiệp và Công nghệ tiên tiến – hợp chuẩn sản phẩmMoIAT – Product conformity (ECAS, EQM) | MoIAT Conformity Hub (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Ủy ban Cạnh tranh và Người tiêu dùng Úc – an toàn sản phẩmACCC Product Safety Australia | Product Safety Australia (tiếng Anh) | Xem Úc |
Thiết bị vô tuyến18 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Cơ quan Quản lý Truyền thông OfcomOfcom | Trang Ofcom (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Bộ Đổi mới, Khoa học và Phát triển Kinh tế Canada – Cục Chứng nhận và Kỹ thuậtISED – Certification and Engineering Bureau | Certification and Engineering Bureau (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Ủy ban Truyền thông Quốc giaNational Communications Commission (NCC) | Trang chủ NCC (tiếng Trung) | Xem Đài Loan |
| Đức | Cơ quan Mạng lưới Liên bang (BNetzA)Federal Network Agency (Bundesnetzagentur) | Placing products on the market (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Thanh tra Hạ tầng số quốc giaDutch Authority for Digital Infrastructure (RDI) | Thiết bị không dây (tiếng Hà Lan) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Viện Nghiên cứu Vô tuyến Quốc gia – đánh giá hợp chuẩnNational Radio Research Agency (RRA) – Conformity Assessment | Hệ thống đánh giá hợp chuẩn (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Văn phòng Ủy ban Truyền thôngOffice of the Communications Authority (OFCA) | OFCA (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Chỉ thị thiết bị vô tuyến (RED)Radio Equipment Directive (RED) | Radio Equipment Directive (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Ủy ban Truyền thông và Đa phương tiện MalaysiaMalaysian Communications and Multimedia Commission (MCMC) | MCMC (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Ủy ban Truyền thông Liên bang MỹFederal Communications Commission (FCC) | Equipment Authorization – Importation (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Quản lý Phổ tần Vô tuyếnRadio Spectrum Management (RSM) | Thông tin tuân thủ cho nhà cung cấp (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Bộ Nội vụ và Truyền thông – Cổng sử dụng tần sốMIC Radio Use Portal | MIC Radio Use Portal (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Cơ quan Tần số Quốc giaANFR – National Frequency Agency | ANFR (tiếng Anh) | Xem Pháp |
| Singapore | Cơ quan Phát triển Truyền thông và Thông tinInfocomm Media Development Authority (IMDA) | Quy định nhập thiết bị viễn thông (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Ủy ban Phát thanh, Truyền hình và Viễn thông quốc giaNational Broadcasting and Telecommunications Commission (NBTC) | NBTC (tiếng Thái) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin – Cục Quản lý vô tuyếnMIIT – Radio Administration Bureau | Cục Quản lý vô tuyến (MIIT) (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Cơ quan Quản lý Viễn thông và Chính phủ sốTelecommunications and Digital Government Regulatory Authority (TDRA) | Phê duyệt kiểu loại (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Cơ quan Truyền thông và Phương tiện ÚcAustralian Communications and Media Authority (ACMA) | Quy định khi cung cấp sản phẩm (tiếng Anh) | Xem Úc |
Động vật hoang dã (CITES)17 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Cơ quan Sức khỏe Động thực vật – CITESAPHA – CITES permits | Kiểm tra có cần giấy phép CITES (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Bộ Môi trường và Biến đổi Khí hậu Canada – CITESEnvironment and Climate Change Canada – CITES | Trade in protected species (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cơ quan Lâm nghiệp và Bảo tồn Thiên nhiên – xuất nhập khẩu động vật hoang dãForestry and Nature Conservation Agency – Wildlife Import and Export | Wildlife Import and Export Management (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đài Loan | Cục Thương mại – giấy phép CITESTrade Administration – CITES | CITES (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Cơ quan Bảo tồn Thiên nhiên Liên bang (BfN)Federal Agency for Nature Conservation (BfN) | WISIA: tra loài được bảo vệ (tiếng Đức) | Xem Đức |
| Hà Lan | Cơ quan Doanh nghiệp Hà Lan – CITESNetherlands Enterprise Agency (RVO) – CITES | CITES (RVO) (tiếng Hà Lan) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Bộ Khí hậu, Năng lượng và Môi trường – CITESMinistry of Climate, Energy and Environment | Ministry of Climate, Energy and Environment (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Cục Nông nghiệp, Thủy sản và Bảo tồn – bảo vệ loài nguy cấpAFCD – Endangered Species Protection | Endangered Species Protection (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Buôn bán động thực vật hoang dã – Tổng vụ Môi trường (DG ENV)DG ENV – Wildlife trade | Wildlife trade (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Cục Bảo vệ Động vật hoang dã và Vườn quốc giaDepartment of Wildlife and National Parks (PERHILITAN) | PERHILITAN (tiếng Mã Lai) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Cơ quan Cá và Động vật hoang dã MỹU.S. Fish and Wildlife Service (FWS) | Information for Importers & Exporters (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Bộ Bảo tồn New Zealand – CITESDepartment of Conservation – CITES | CITES permits (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp – CITESMETI – Washington Convention (CITES) | CITES (METI) (tiếng Nhật) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Cơ quan quản lý CITES Pháp (DREAL)France CITES management authority (DREAL) | Nhập mẫu vật CITES (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Dịch vụ Thú y – CITESAVS – CITES | CITES (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Cục Vườn quốc gia, Động vật hoang dã và Bảo tồn thực vật – CITESDepartment of National Parks, Wildlife and Plant Conservation – CITES | CITES Thái Lan (tiếng Thái) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Cục Lâm nghiệp và Đồng cỏ Quốc giaNational Forestry and Grassland Administration | Cục Lâm nghiệp và Đồng cỏ Quốc gia (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| Úc | Bộ Biến đổi Khí hậu, Năng lượng, Môi trường và Nước – buôn bán động vật hoang dãDCCEEW – International wildlife trade | International wildlife trade (tiếng Anh) | Xem Úc |
Giấy phép nhập khẩu14 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Bộ Kinh doanh và Thương mại – kiểm soát nhập khẩuDBT Import Licensing Branch – Import controls | Import controls (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Bộ Ngoại giao Canada – Kiểm soát xuất nhập khẩuGlobal Affairs Canada – Export and Import Controls | Export and Import Controls (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cục Thương mại – quản lý xuất nhập khẩuTrade Administration – Import & Export Administration | Import & Export Administration (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Văn phòng Liên bang về Kinh tế và Kiểm soát xuất khẩu (BAFA)Federal Office for Economic Affairs and Export Control (BAFA) | BAFA – Foreign Trade (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Văn phòng Xuất nhập khẩu Trung ươngCentral Import and Export Office (CDIU) | CDIU in general (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hồng Kông | Cục Công ThươngTrade and Industry Department (TID) | Import and Export Licensing and Control (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Malaysia | Bộ Đầu tư, Thương mại và Công nghiệp MalaysiaMinistry of Investment, Trade and Industry (MITI) | MITI (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Cục Thuế và Thương mại Rượu, Thuốc lá MỹAlcohol and Tobacco Tax and Trade Bureau (TTB) | Importing Bottled Alcohol Beverages (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Hàng cấm và hàng hạn chế nhậpNZ Customs – Prohibitions and restrictions | Prohibitions and restrictions (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp – Quản lý thương mạiMETI – Trade Control | Trade Control (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Singapore | Hàng cấm và hàng kiểm soát khi nhậpSingapore Customs – Controlled and prohibited goods for imports | Controlled and prohibited goods (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Cục Ngoại thương Thái LanDepartment of Foreign Trade (DFT) | DFT (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Bộ Thương mại Trung QuốcMinistry of Commerce (MOFCOM) | Chính sách (tiếng Anh) (tiếng Anh) | Xem Trung Quốc |
| Úc | Hàng cấm và hàng cần giấy phép nhập khẩuABF – Prohibited goods | Prohibited goods (tiếng Anh) | Xem Úc |
Thuế tiêu dùng16 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Cơ quan Thuế và Hải quan Anh – VATHMRC – VAT on imports | VAT với hàng bán thẳng cho người mua ở Anh (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Cơ quan Thuế CanadaCanada Revenue Agency (CRA) – GST/HST | GST/HST for businesses (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cục Thuế vụ – Bộ Tài chínhTaxation Administration, Ministry of Finance | Taxation Administration (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Hải quan Đức – thuế và phí khi nhậpGerman Customs – Import duties and taxes | Duties and taxes (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Đức | Cục Thuế Trung ương Liên bang (BZSt)Federal Central Tax Office (BZSt) | BZSt – VAT (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Cục Thuế Hà LanNetherlands Tax Administration (Belastingdienst) | VAT (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Tổng cục Thuế Quốc gia Hàn QuốcNational Tax Service (NTS) | National Tax Service (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Liên minh châu Âu (EU) | Cổng VAT một cửa (OSS và IOSS)VAT One Stop Shop (OSS / IOSS) | VAT One Stop Shop (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Cổng thuế bán hàng và dịch vụ (SST)MySST – Sales and Service Tax | MySST (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| New Zealand | Cục Thuế New ZealandInland Revenue | GST (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Tổng cục Thuế Nhật BảnNational Tax Agency | National Tax Agency (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Tổng cục Tài chính côngDGFiP – Directorate General of Public Finances | Value Added Tax (tiếng Anh) | Xem Pháp |
| Singapore | Cơ quan Thuế Nội địa SingaporeInland Revenue Authority of Singapore (IRAS) | Goods & Services Tax (GST) (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Tổng cục Thuế Thái LanThe Revenue Department | Value Added Tax (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Thái Lan | Cục Thuế tiêu thụ đặc biệt Thái LanExcise Department | Excise Department (tiếng Thái) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Tổng cục Thuế Nhà nướcState Taxation Administration | Các loại thuế (tiếng Anh) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Cơ quan Thuế liên bang UAEFederal Tax Authority (FTA) | VAT (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Sở Thuế vụ ÚcAustralian Taxation Office (ATO) | GST (tiếng Anh) | Xem Úc |
Văn bản luật18 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Cơ sở dữ liệu luật Vương quốc Anhlegislation.gov.uk | legislation.gov.uk (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Cổng luật liên bang CanadaJustice Laws Website | Justice Laws Website (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Cơ sở dữ liệu luật Đài LoanLaws & Regulations Database of The Republic of China (Taiwan) | Laws & Regulations Database (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Cổng luật Đức Gesetze im InternetGesetze im Internet | Gesetze im Internet (tiếng Đức) | Xem Đức |
| Hà Lan | Cơ sở dữ liệu văn bản luật Hà Lanwetten.overheid.nl | Wetten.nl (tiếng Hà Lan) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Trung tâm Thông tin Pháp luật Hàn QuốcKorean Law Information Center | Korean Law Information Center (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Hệ thống văn bản luật điện tử Hồng KôngHong Kong e-Legislation | Hong Kong e-Legislation (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Cơ sở dữ liệu luật EU (EUR-Lex)EUR-Lex | EUR-Lex (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Cơ sở dữ liệu luật liên bang MalaysiaLaws of Malaysia – Attorney General’s Chambers | Laws of Malaysia (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Cổng văn bản pháp luật liên bang GovInfoGovInfo – Code of Federal Regulations | Code of Federal Regulations (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Cơ sở dữ liệu luật New ZealandNew Zealand Legislation | New Zealand Legislation (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Cơ sở dữ liệu bản dịch luật NhậtJapanese Law Translation | Japanese Law Translation (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Cổng văn bản pháp luật PhápLégifrance | Légifrance (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Cơ sở dữ liệu luật SingaporeSingapore Statutes Online | Singapore Statutes Online (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Văn bản luật hải quan Thái LanThai Customs – Customs Laws | Customs Laws (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Cơ sở dữ liệu luật và văn bản pháp quy quốc giaNational Database of Laws and Regulations | Cơ sở dữ liệu luật quốc gia (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Cổng văn bản pháp luật UAEUAE Legislation | UAE Legislation (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Cơ sở dữ liệu luật liên bang ÚcFederal Register of Legislation | Federal Register of Legislation (tiếng Anh) | Xem Úc |
Thống kê thương mại18 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Thống kê thương mại của HMRCuktradeinfo | uktradeinfo (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Thống kê Canada – thương mại quốc tếStatistics Canada – International Trade | International Trade Statistics (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Thống kê thương mại Đài LoanTrade Administration – Trade Statistics | Trade Statistics (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Cục Thống kê Liên bang (Destatis)Federal Statistical Office (Destatis) | Foreign trade (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Cục Thống kê Hà LanStatistics Netherlands (CBS) | International trade (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Thống kê xuất nhập khẩu Hải quan Hàn QuốcKorea Customs Service Trade Statistics | KCS Trade Statistics (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Cục Điều tra dân số và Thống kêCensus and Statistics Department | Merchandise Trade (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Liên minh châu Âu (EU) | Thống kê thương mại Eurostat (Comext)Eurostat – International trade in goods (Comext) | Easy Comext (tiếng Anh) | Xem Liên minh châu Âu (EU) |
| Malaysia | Cục Thống kê MalaysiaDepartment of Statistics Malaysia (DOSM) | Thống kê ngoại thương hằng tháng (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Cơ sở dữ liệu thương mại USITC DataWebUSITC DataWeb | DataWeb (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Cục Thống kê New Zealand – xuất nhập khẩuStats NZ – Imports and exports | Imports and exports (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Thống kê thương mại Nhật BảnTrade Statistics of Japan | Trade Statistics of Japan (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Thống kê ngoại thương PhápLe kiosque – French foreign trade statistics | Le chiffre du commerce extérieur (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Cục Thống kê Singapore – thương mại hàng hóaSingapore Department of Statistics – Merchandise trade | Merchandise Trade (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Thống kê thương mại Thái LanThai Customs – Statistical Data | Statistical Data (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Cổng thông tin Chính phủ Trung Quốc – mục thống kêThe State Council – Statistics | Statistics (tiếng Anh) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Trung tâm Cạnh tranh và Thống kê liên bangFederal Competitiveness and Statistics Centre (FCSC) | FCSC (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Cục Thống kê Úc – thương mại quốc tếAustralian Bureau of Statistics – International trade | International Trade in Goods (tiếng Anh) | Xem Úc |
Bưu chính17 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Bưu điện Hoàng gia AnhRoyal Mail | Trả phí khi nhận hàng (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Canada | Bưu điện CanadaCanada Post | Hỏi đáp về thuế và phí (tiếng Anh) | Xem Canada |
| Đài Loan | Bưu chính ChunghwaChunghwa Post | Chunghwa Post (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Deutsche Post – nhận thư và bưu kiện quốc tếDeutsche Post – International mail | Help with your international mail (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Bưu điện Hà LanPostNL | Nhận thư và bưu kiện (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Bưu điện Hàn QuốcKorea Post | Korea Post (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Bưu chính Hồng KôngHongkong Post | Receiving Mail (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Malaysia | Bưu điện MalaysiaPos Malaysia | Pos Malaysia (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Mỹ | Bưu điện Mỹ – dịch vụ quốc tếUnited States Postal Service (USPS) – International | International Shipping (tiếng Anh) | Xem Mỹ |
| New Zealand | Bưu điện New ZealandNZ Post | Nhận hàng (tiếng Anh) | Xem New Zealand |
| Nhật Bản | Bưu điện Nhật Bản – thư và bưu kiện quốc tếJapan Post – International Mail | International Mail (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Bưu điện Pháp (La Poste, Colissimo)La Poste | La Poste (tiếng Pháp) | Xem Pháp |
| Singapore | Bưu điện SingaporeSingPost | SingPost (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Bưu điện Thái LanThailand Post | Thailand Post (tiếng Thái) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Bưu chính Trung QuốcChina Post | China Post (tiếng Trung) | Xem Trung Quốc |
| UAE | Bưu điện UAEEmirates Post | Emirates Post (tiếng Anh) | Xem UAE |
| Úc | Bưu điện ÚcAustralia Post | Hướng dẫn bưu chính quốc tế: Úc (tiếng Anh) | Xem Úc |
Xúc tiến thương mại13 nước
| Nước | Cơ quan | Trang chính thức | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Anh | Bộ Kinh doanh và Thương mạiDepartment for Business and Trade (DBT) | Department for Business and Trade (tiếng Anh) | Xem Anh |
| Đài Loan | Hội đồng Phát triển Ngoại thương Đài LoanTaiwan External Trade Development Council (TAITRA) | TAITRA (tiếng Anh) | Xem Đài Loan |
| Đức | Germany Trade & Invest (GTAI)Germany Trade & Invest (GTAI) | GTAI – Trade (tiếng Anh) | Xem Đức |
| Hà Lan | Cổng thông tin chính phủ cho doanh nghiệpBusiness.gov.nl | Business.gov.nl (tiếng Anh) | Xem Hà Lan |
| Hàn Quốc | Cơ quan Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Hàn QuốcKOTRA | KOTRA (tiếng Anh) | Xem Hàn Quốc |
| Hồng Kông | Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng KôngHong Kong Trade Development Council (HKTDC) | HKTDC (tiếng Anh) | Xem Hồng Kông |
| Malaysia | Cơ quan Phát triển Ngoại thương MalaysiaMalaysia External Trade Development Corporation (MATRADE) | MATRADE (tiếng Anh) | Xem Malaysia |
| Nhật Bản | Tổ chức Xúc tiến Thương mại Nhật BảnJETRO | JETRO (tiếng Anh) | Xem Nhật Bản |
| Pháp | Cơ quan Xúc tiến Thương mại và Đầu tư PhápBusiness France | Business France (tiếng Anh) | Xem Pháp |
| Singapore | Enterprise SingaporeEnterprise Singapore | Enterprise Singapore (tiếng Anh) | Xem Singapore |
| Thái Lan | Cục Xúc tiến thương mại quốc tế Thái LanDepartment of International Trade Promotion (DITP) | DITP (tiếng Anh) | Xem Thái Lan |
| Trung Quốc | Hội đồng Xúc tiến Thương mại Quốc tế Trung QuốcChina Council for the Promotion of International Trade (CCPIT) | CCPIT (tiếng Anh) | Xem Trung Quốc |
| Úc | Ủy ban Thương mại và Đầu tư ÚcAustrade | Austrade (tiếng Anh) | Xem Úc |
Nguồn tin cập nhật
Trang tin và RSS của hải quan, cơ quan chuyên ngành các nước. Tin đã xác minh được tóm tắt trong bản tin quy định gửi hàng quốc tế hằng tháng.
- Anh: Hoạt động mới của HMRC (Atom)
- Anh: Hoạt động mới của Border Force (Atom)
- Anh: Hoạt động mới của Defra (Atom)
- Anh: Hoạt động mới của APHA (Atom)
- Anh: Hoạt động mới của FSA (Atom)
- Canada: Thông báo hải quan CBSA (Customs Notices)
- Canada: Tin mới CBSA
- Canada: Tin mới CFIA
- Canada: Tin mới Health Canada
- Đài Loan: Tin mới Hải quan Đài Loan (tiếng Anh)
- Đài Loan: Thông báo Hải quan Đài Loan (tiếng Anh)
- Đài Loan: Thông cáo báo chí Hải quan Đài Loan (tiếng Trung)
- Đài Loan: Tin mới TFDA
- Đức: Tin báo chí Hải quan Đức
- Đức: Tin báo chí BVL
- Hà Lan: Tin mới Hải quan Hà Lan (RSS, tiếng Hà Lan)
- Hà Lan: Tin tức Hải quan Hà Lan
- Hà Lan: Tin tức NVWA
- Hàn Quốc: Tin mới Hải quan Hàn (tiếng Anh)
- Hàn Quốc: Thông cáo báo chí Hải quan Hàn (tiếng Hàn)
- Hàn Quốc: Tin và thông báo MFDS
- Hồng Kông: Thông cáo báo chí C&ED
- Hồng Kông: Thông cáo báo chí CFS
- Hồng Kông: Thông cáo báo chí Chính phủ Hồng Kông (RSS)
- Liên minh châu Âu (EU): Tin mới DG TAXUD (RSS)
- Liên minh châu Âu (EU): Tin mới EFSA (RSS)
- Malaysia: Thông báo NPRA
- Malaysia: Thông báo MyCIEDS (Hải quan Malaysia)
- Mỹ: Tin mới CBP
- Mỹ: Thông cáo báo chí FDA (RSS)
- Mỹ: Tin mới USDA APHIS
- Mỹ: RSS của TTB
- Mỹ: RSS và bản tin FCC
- New Zealand: Tin mới Hải quan NZ
- New Zealand: Thông báo quan trọng của Hải quan NZ
- New Zealand: Thông cáo báo chí MPI
- New Zealand: Tin mới Radio Spectrum Management
- Nhật Bản: Tin mới Hải quan Nhật (RSS)
- Pháp: Tin mới Hải quan Pháp (RSS)
- Pháp: Tin tức Hải quan Pháp
- Singapore: Tin mới Hải quan Singapore (RSS)
- Singapore: Tin mới ICA
- Singapore: Tin mới SFA
- Singapore: Thông báo của HSA
- Singapore: Tin mới AVS
- Thái Lan: Tin mới Hải quan Thái Lan
- Thái Lan: Tin mới Thai FDA
- Trung Quốc: Tin mới NMPA
- Trung Quốc: Tin mới Bộ Thương mại
- Trung Quốc: Chính sách mới trên cổng Chính phủ
- UAE: Tin mới Dubai Customs
- UAE: Tin mới ICP
- UAE: Tin mới MoIAT
- Úc: Tin mới ABF
- Úc: Thông báo hải quan Úc (ACN)
- Úc: Thông báo ngành nhập khẩu DAFF (RSS)
- Úc: RSS của TGA
Câu hỏi thường gặp
Gửi thực phẩm đi Nhật do cơ quan nào kiểm tra?
Hải quan Nhật tiếp nhận lô hàng. Thực phẩm do Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (MHLW) kiểm tại trạm kiểm dịch. Thịt, trứng, sữa còn qua Cục kiểm dịch động vật; rau quả, hạt qua Trạm bảo vệ thực vật thuộc Bộ Nông Lâm Thủy sản.
Tôi gửi quà cá nhân có cần xin phép cơ quan nào không?
Quà thông thường như quần áo, đồ dùng chỉ qua hải quan nước nhận. Riêng thuốc, thực phẩm, sản phẩm từ động thực vật, thiết bị phát sóng thì cơ quan chuyên ngành có thể yêu cầu giấy tờ hoặc giới hạn số lượng. Dùng bộ lọc "Cá nhân" trên trang từng nước để xem những cơ quan cần quan tâm.
Cơ quan nào kiểm thực phẩm và thuốc khi nhập vào Mỹ?
Thực phẩm, thuốc và mỹ phẩm thuộc Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA). Sản phẩm thịt, trái cây, cây giống còn chịu kiểm soát của Bộ Nông nghiệp (USDA). Hải quan và Bảo vệ biên giới (CBP) giữ hàng tại cửa khẩu khi cơ quan chuyên ngành yêu cầu.
Gửi hàng đi Đức, Pháp, Hà Lan thì xem quy định ở đâu?
Ba nước này là thành viên Liên minh châu Âu. Biểu thuế, khai báo an ninh trước khi hàng tới, tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, kiểm dịch và dấu CE theo quy định chung của EU, tổng hợp ở trang cơ quan cấp EU. Hải quan, thuế VAT, cơ quan thực phẩm và dược phẩm vẫn do từng nước quản lý, nên xem thêm trang của nước nhận hàng.
Trang này khác gì trang tra cứu hàng cấm?
Trang hàng cấm trả lời một món hàng có gửi được không. Trang này cho biết cơ quan nào ra quy định và kiểm hàng ở từng nước, kèm link trang chính thức để bạn tự kiểm hoặc liên hệ khi cần.
Thông tin trên các trang được cập nhật thế nào?
Mỗi trang nước ghi ngày kiểm tra link lần cuối. Gateway Express kiểm toàn bộ link định kỳ hằng tháng và sửa khi cơ quan đổi địa chỉ trang. Quy định có thể thay đổi bất cứ lúc nào, nên hãy xem trang của cơ quan trước khi gửi.
