Nhóm 6204
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)
Mã HS chi tiết (37 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 62.04.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 20 | — |
| 62.04.12.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20 | — |
| 62.04.12.90 | - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.04.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 20 | — |
| 62.04.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20 | — |
| 62.04.19.19 | - - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.04.19.90 | - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.04.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 20 | — |
| 62.04.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20 | — |
| 62.04.22.90 | - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.04.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 20 | — |
| 62.04.29.10 | - - - Từ tơ tằm | bộ | 20 | — |
| 62.04.29.90 | - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.04.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20 | — |
| 62.04.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20 | — |
| 62.04.32.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 62.04.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20 | — |
| 62.04.39.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20 | — |
| 62.04.39.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 62.04.39.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 62.04.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20 | — |
| 62.04.42.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20 | — |
| 62.04.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 62.04.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20 | — |
| 62.04.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | chiếc | 20 | — |
| 62.04.49.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20 | — |
| 62.04.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 62.04.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20 | — |
| 62.04.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20 | — |
| 62.04.52.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 62.04.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20 | — |
| 62.04.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20 | — |
| 62.04.59.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 62.04.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20 | — |
| 62.04.62.00 | - - Từ bông | chiếc | 20 | — |
| 62.04.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20 | — |
| 62.04.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20 | — |