95.03.00.10 - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê
- Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages
Đơn vị tính: chiếc
Biểu thuế nhập khẩu
- Thuế NK thông thường
- 15%
- Thuế NK ưu đãi (MFN)
- 10%
- VAT
- —
Ghi chú: VAT: 5/8/10 | Chính sách mặt hàng: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
Quản lý chuyên ngành
Không có yêu cầu quản lý chuyên ngành đặc biệt từ FDA / DAFF / CFIA cho mã này.
Thuế ưu đãi theo Hiệp định Thương mại Tự do (FTA)
Nếu hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo Hiệp định tương ứng, người nhập khẩu được hưởng mức thuế ưu đãi thấp hơn MFN.
| FTA | Tên hiệp định | Mẫu C/O | Thuế (%) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| AANZFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Úc - New Zealand | Form AANZ | 0 | |
| ACFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Trung Quốc | Form E | 0 | -TH |
| AHKFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông | Form AHK | 0 | |
| AIFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Ấn Độ | Form AI | 0 | |
| AJCEP | Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Nhật Bản | Form AJ | 0 | |
| AKFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hàn Quốc | Form AK | 0 | |
| ATIGA | Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN | Form D | 0 | |
| CPTPP | Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương | Form CPTPP | 0 | |
| EVFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - EU | EUR.1 | 0 | |
| RCEP | Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực | Form RCEP | 0 | |
| UKVFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Vương quốc Anh | EUR.1 | 0 | |
| VCFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Chile | Form VC | 0 | |
| VJEPA | Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản | Form VJ | 0 | |
| VKFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc | Form VK | 0 | |
| VN-EAEU | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu | Form EAV | 0 | |
| VN-LAO | Hiệp định Thương mại Việt Nam - Lào | Form S | 0 | |
| VIFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Israel | Form VIFTA | 7 |
Công cụ tính thuế nhập khẩu
Nhập trị giá CIF (Cost + Insurance + Freight) và chọn loại C/O để xem tổng thuế phải nộp cho mã HS 95030010.
Phân tích thuế
- Trị giá CIF
- 10.000.000 ₫
- Thuế NK ưu đãi (MFN) (10%)
- 1.000.000 ₫
- VAT (10%)
- 1.100.000 ₫
- Tổng thuế phải nộp
- 2.100.000 ₫
Ước tính tham khảo. Chưa bao gồm cước vận chuyển, phí kho bãi, lệ phí hải quan.
Ship mã HS 95030010 đi đâu?
Gateway Express ship trực tiếp mặt hàng "- Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê" qua DHL/FedEx/UPS đi Mỹ, Úc, Canada và các nước.
Mã HS liên quan (cùng nhóm 4 số)
95.03.00.21
- - Búp bê, có hoặc không có trang phục
MFN: 10%
95.03.00.22
- - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ
MFN: 10%
95.03.00.29
- - - Loại khác
MFN: 10%
95.03.00.30
- Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng
MFN: 10%
95.03.00.40
- Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành
MFN: 10%
95.03.00.50
- Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic
MFN: 20%
Câu hỏi thường gặp về mã 95030010
Mã HS 95030010 là mã gì?
Mã HS 95.03.00.10 thuộc Nhóm 9503, mô tả: - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê. Mã 8 chữ số theo AHTN 2022.
Thuế nhập khẩu mã HS 95030010 là bao nhiêu?
Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) cho mã 95030010 hiện là 10%. Nếu có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo FTA tương ứng, mức thuế có thể thấp hơn.