42.02.31.00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
- - With outer surface of leather or of composition leather
Đơn vị tính: kg/chiếc
Biểu thuế nhập khẩu
- Thuế NK thông thường
- 37.5%
- Thuế NK ưu đãi (MFN)
- 25%
- VAT
- —
Ghi chú: VAT: 8/10 | Chính sách mặt hàng: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
Quản lý chuyên ngành
Không có yêu cầu quản lý chuyên ngành đặc biệt từ FDA / DAFF / CFIA cho mã này.
Thuế ưu đãi theo Hiệp định Thương mại Tự do (FTA)
Nếu hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo Hiệp định tương ứng, người nhập khẩu được hưởng mức thuế ưu đãi thấp hơn MFN.
| FTA | Tên hiệp định | Mẫu C/O | Thuế (%) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| AANZFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Úc - New Zealand | Form AANZ | 0 | |
| ACFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Trung Quốc | Form E | 0 | -KH |
| AIFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Ấn Độ | Form AI | 0 | |
| AJCEP | Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Nhật Bản | Form AJ | 0 | |
| AKFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hàn Quốc | Form AK | 0 | -PH |
| ATIGA | Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN | Form D | 0 | |
| CPTPP | Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương | Form CPTPP | 0 | |
| EVFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - EU | EUR.1 | 0 | |
| UKVFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Vương quốc Anh | EUR.1 | 0 | |
| VCFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Chile | Form VC | 0 | |
| VJEPA | Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản | Form VJ | 0 | |
| VKFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc | Form VK | 0 | |
| VN-EAEU | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu | Form EAV | 0 | |
| VN-LAO | Hiệp định Thương mại Việt Nam - Lào | Form S | 0 | |
| AHKFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông | Form AHK | 5 | |
| RCEP | Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực | Form RCEP | 12.5 | |
| VIFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Israel | Form VIFTA | 14.3 |
Công cụ tính thuế nhập khẩu
Nhập trị giá CIF (Cost + Insurance + Freight) và chọn loại C/O để xem tổng thuế phải nộp cho mã HS 42023100.
Phân tích thuế
- Trị giá CIF
- 10.000.000 ₫
- Thuế NK ưu đãi (MFN) (25%)
- 2.500.000 ₫
- VAT (10%)
- 1.250.000 ₫
- Tổng thuế phải nộp
- 3.750.000 ₫
Ước tính tham khảo. Chưa bao gồm cước vận chuyển, phí kho bãi, lệ phí hải quan.
Ship mã HS 42023100 đi đâu?
Gateway Express ship trực tiếp mặt hàng "- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp" qua DHL/FedEx/UPS đi Mỹ, Úc, Canada và các nước.
Mã HS liên quan (cùng nhóm 4 số)
42.02.11.10
- - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm
MFN: 25%
42.02.11.90
- - - Loại khác
MFN: 25%
42.02.12.11
- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)
MFN: 25%
42.02.12.19
- - - - Loại khác (SEN)
MFN: 25%
42.02.12.91
- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
MFN: 25%
42.02.12.99
- - - - Loại khác
MFN: 25%
Câu hỏi thường gặp về mã 42023100
Mã HS 42023100 là mã gì?
Mã HS 42.02.31.00 thuộc Nhóm 4202, mô tả: - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp. Mã 8 chữ số theo AHTN 2022.
Thuế nhập khẩu mã HS 42023100 là bao nhiêu?
Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) cho mã 42023100 hiện là 25%. Nếu có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo FTA tương ứng, mức thuế có thể thấp hơn.