Gateway Express
Mã HS 42.02.21.00

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

- - With outer surface of leather or of composition leather

Đơn vị tính: chiếc

Biểu thuế nhập khẩu

Thuế NK thông thường
37.5%
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25%
VAT

Ghi chú: VAT: 8/10 | Chính sách mặt hàng: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Quản lý chuyên ngành

Không có yêu cầu quản lý chuyên ngành đặc biệt từ FDA / DAFF / CFIA cho mã này.

Thuế ưu đãi theo Hiệp định Thương mại Tự do (FTA)

Nếu hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo Hiệp định tương ứng, người nhập khẩu được hưởng mức thuế ưu đãi thấp hơn MFN.

FTA Tên hiệp định Mẫu C/O Thuế (%) Ghi chú
AANZFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Úc - New Zealand Form AANZ 0
ACFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Trung Quốc Form E 0
AJCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Nhật Bản Form AJ 0
AKFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hàn Quốc Form AK 0
ATIGA Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN Form D 0
CPTPP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương Form CPTPP 0
EVFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - EU EUR.1 0
UKVFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Vương quốc Anh EUR.1 0
VCFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Chile Form VC 0
VJEPA Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản Form VJ 0
VKFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc Form VK 0
VN-EAEU Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu Form EAV 0
VN-LAO Hiệp định Thương mại Việt Nam - Lào Form S 0
VNCU Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba Form VN-CU 0
RCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực Form RCEP 12.5
VIFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Israel Form VIFTA 14.3
AHKFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông Form AHK 25
AIFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Ấn Độ Form AI 30

Công cụ tính thuế nhập khẩu

Nhập trị giá CIF (Cost + Insurance + Freight) và chọn loại C/O để xem tổng thuế phải nộp cho mã HS 42022100.

Phân tích thuế

Trị giá CIF
10.000.000 ₫
Thuế NK ưu đãi (MFN) (25%)
2.500.000 ₫
VAT (10%)
1.250.000 ₫
Tổng thuế phải nộp
3.750.000 ₫

Ước tính tham khảo. Chưa bao gồm cước vận chuyển, phí kho bãi, lệ phí hải quan.

Nhận báo giá ship thật →

Ship mã HS 42022100 đi đâu?

Gateway Express ship trực tiếp mặt hàng "- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp" qua DHL/FedEx/UPS đi Mỹ, Úc, Canada và các nước.

Mã HS liên quan (cùng nhóm 4 số)

Câu hỏi thường gặp về mã 42022100

Mã HS 42022100 là mã gì?

Mã HS 42.02.21.00 thuộc Nhóm 4202, mô tả: - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp. Mã 8 chữ số theo AHTN 2022.

Thuế nhập khẩu mã HS 42022100 là bao nhiêu?

Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) cho mã 42022100 hiện là 25%. Nếu có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo FTA tương ứng, mức thuế có thể thấp hơn.