Gateway Express
Mã HS 08.08.30.00

- Quả lê

- Pears

Đơn vị tính: kg

Biểu thuế nhập khẩu

Thuế NK thông thường
15%
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10%
VAT

Ghi chú: VAT: */5/8/10 | Chính sách mặt hàng: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Quản lý chuyên ngành

Thuế ưu đãi theo Hiệp định Thương mại Tự do (FTA)

Nếu hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo Hiệp định tương ứng, người nhập khẩu được hưởng mức thuế ưu đãi thấp hơn MFN.

FTA Tên hiệp định Mẫu C/O Thuế (%) Ghi chú
AANZFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Úc - New Zealand Form AANZ 0
ACFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Trung Quốc Form E 0
AHKFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông Form AHK 0
AIFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Ấn Độ Form AI 0
AJCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Nhật Bản Form AJ 0
AKFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hàn Quốc Form AK 0 -KR
ATIGA Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN Form D 0
CPTPP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương Form CPTPP 0
EVFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - EU EUR.1 0
RCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực Form RCEP 0
UKVFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Vương quốc Anh EUR.1 0
VCFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Chile Form VC 0
VJEPA Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản Form VJ 0
VKFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc Form VK 0
VN-EAEU Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu Form EAV 0
VN-LAO Hiệp định Thương mại Việt Nam - Lào Form S 0
VIFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Israel Form VIFTA *

Công cụ tính thuế nhập khẩu

Nhập trị giá CIF (Cost + Insurance + Freight) và chọn loại C/O để xem tổng thuế phải nộp cho mã HS 08083000.

Phân tích thuế

Trị giá CIF
10.000.000 ₫
Thuế NK ưu đãi (MFN) (10%)
1.000.000 ₫
VAT (10%)
1.100.000 ₫
Tổng thuế phải nộp
2.100.000 ₫

Ước tính tham khảo. Chưa bao gồm cước vận chuyển, phí kho bãi, lệ phí hải quan.

Nhận báo giá ship thật →

Ship mã HS 08083000 đi đâu?

Gateway Express ship trực tiếp mặt hàng "- Quả lê" qua DHL/FedEx/UPS đi Mỹ, Úc, Canada và các nước.

Mã HS liên quan (cùng nhóm 4 số)

Câu hỏi thường gặp về mã 08083000

Mã HS 08083000 là mã gì?

Mã HS 08.08.30.00 thuộc Nhóm 0808, mô tả: - Quả lê. Mã 8 chữ số theo AHTN 2022.

Thuế nhập khẩu mã HS 08083000 là bao nhiêu?

Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) cho mã 08083000 hiện là 10%. Nếu có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo FTA tương ứng, mức thuế có thể thấp hơn.