Phần XI
Nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt
Textiles and textile articles
Bao gồm các chương: 50-63 • Tổng số chương: 14
50 Tơ tằm 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; 52 Bông 53 Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy 54 Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo 55 Xơ sợi staple nhân tạo 56 Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu 59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp 60 Các loại hàng dệt kim hoặc móc 61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc 62 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc 63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn