Nhóm 9705
Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền
Collections and collectors’ pieces of archaeological, ethnographic, historical, zoological, botanical, mineralogical, anatomical, paleontological or numismatic interest
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 97.05.10.00 | - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học | chiếc | 0 | — |
| 97.05.21.00 | - - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng | chiếc | 0 | — |
| 97.05.22.00 | - - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng | chiếc | 0 | — |
| 97.05.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 97.05.31.00 | - - Có tuổi trên 100 năm | chiếc | 0 | — |
| 97.05.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |