Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp
Typewriter or similar ribbons, inked or otherwise prepared for giving impressions, whether or not on spools or in cartridges; ink-pads, whether or not inked, with or without boxes
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 96.12.10.10 | - - Bằng vật liệu dệt | chiếc/m | 10 | — |
| 96.12.10.90 | - - Loại khác | chiếc/m | 10 | — |
| 96.12.20.00 | - Tấm mực dấu | chiếc/m | 5 | — |