Nhóm 9609
Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may
Pencils (other than pencils of heading 96.08), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalks and tailors’ chalks
Mã HS chi tiết (7 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 96.09.10.10 | - - Bút chì đen | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.09.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.09.20.00 | - Ruột chì, đen hoặc màu | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.09.90.10 | - - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.09.90.30 | - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.09.90.91 | - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.09.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 25 | — |