Nhóm 9608
Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09
Ball point pens; felt tipped and other porous-tipped pens and markers; fountain pens, stylograph pens and other pens; duplicating stylos; propelling or sliding pencils; pen-holders, pencil-holders and similar holders; parts (including caps and clips) of the foregoing articles, other than those of heading 96.09
Mã HS chi tiết (14 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 96.08.10.10 | - - Có thân chủ yếu bằng plastic | chiếc | 25 | — |
| 96.08.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 96.08.20.00 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | chiếc | 25 | — |
| 96.08.30.20 | - - Bút máy | chiếc | 25 | — |
| 96.08.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 96.08.40.00 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | chiếc | 25 | — |
| 96.08.50.00 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | chiếc | 25 | — |
| 96.08.60.10 | - - Bằng plastic | chiếc | 10 | — |
| 96.08.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 96.08.91.10 | - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng | chiếc | 10 | — |
| 96.08.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 96.08.99.10 | - - - Bút viết giấy nhân bản | chiếc | 25 | — |
| 96.08.99.91 | - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.08.99.99 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 25 | — |