Nhóm 9603
Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su)
Brooms, brushes (including brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles), hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised, mops and feather dusters; prepared knots and tufts for broom or brush making; paint pads and rollers; squeegees (other than roller squeegees)
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 96.03.10.10 | - - Bàn chải | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.10.20 | - - Chổi | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.21.00 | - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.30.00 | - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.40.00 | - Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.50.00 | - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.90.10 | - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.90.20 | - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.90.40 | - - Bàn chải khác | kg/chiếc | 25 | — |
| 96.03.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 25 | — |