Nhóm 9507
Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự
Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy “birds” (other than those of heading 92.08 or 97.05) and similar hunting or shooting requisites
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 95.07.10.00 | - Cần câu | chiếc | 5 | — |
| 95.07.20.00 | - Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước | kg/chiếc | 5 | — |
| 95.07.30.00 | - Bộ cuộn dây câu | cuộn | 5 | — |
| 95.07.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 5 | — |