Nhóm 9405
Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Mã HS chi tiết (56 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 94.05.11.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | chiếc | 0 | — |
| 94.05.11.91 | - - - - Đèn rọi | chiếc | 5 | — |
| 94.05.11.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 30 | — |
| 94.05.19.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | chiếc | 0 | — |
| 94.05.19.91 | - - - - Đèn rọi | chiếc | 5 | — |
| 94.05.19.92 | - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang | chiếc | 20 | — |
| 94.05.19.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 30 | — |
| 94.05.21.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | chiếc | 0 | — |
| 94.05.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 94.05.29.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | chiếc | 0 | — |
| 94.05.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 94.05.31.00 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 25 | — |
| 94.05.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 94.05.41.10 | - - - Đèn pha | chiếc | 25 | — |
| 94.05.41.20 | - - - Đèn rọi khác | chiếc | 5 | — |
| 94.05.41.30 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | chiếc | 5 | — |
| 94.05.41.40 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác | chiếc | 20 | — |
| 94.05.41.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 94.05.42.10 | - - - Đèn pha | chiếc | 25 | — |
| 94.05.42.20 | - - - Đèn rọi khác | chiếc | 5 | — |
| 94.05.42.30 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | chiếc | 5 | — |
| 94.05.42.40 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | chiếc | 10 | — |
| 94.05.42.50 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | chiếc | 20 | — |
| 94.05.42.60 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | chiếc | 20 | — |
| 94.05.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 94.05.49.10 | - - - Đèn pha | chiếc | 25 | — |
| 94.05.49.20 | - - - Đèn rọi khác | chiếc | 5 | — |
| 94.05.49.30 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | chiếc | 5 | — |
| 94.05.49.40 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | chiếc | 10 | — |
| 94.05.49.50 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | chiếc | 20 | — |
| 94.05.49.60 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | chiếc | 20 | — |
| 94.05.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 94.05.50.11 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | chiếc | 25 | — |
| 94.05.50.19 | - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 94.05.50.40 | - - Đèn bão | chiếc | 25 | — |
| 94.05.50.50 | - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá | chiếc | 5 | — |
| 94.05.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 94.05.61.10 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | chiếc | 20 | — |
| 94.05.61.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 94.05.69.10 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | chiếc | 20 | — |
| 94.05.69.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 94.05.91.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | chiếc | 0 | — |
| 94.05.91.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | chiếc | 5 | — |
| 94.05.91.40 | - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn | chiếc | 20 | — |
| 94.05.91.50 | - - - Dùng cho đèn pha | chiếc | 20 | — |
| 94.05.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 94.05.92.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | chiếc | 0 | — |
| 94.05.92.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | chiếc | 5 | — |
| 94.05.92.30 | - - - Dùng cho đèn pha | chiếc | 20 | — |
| 94.05.92.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 94.05.99.10 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt | chiếc | 20 | — |
| 94.05.99.20 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác | chiếc | 20 | — |
| 94.05.99.30 | - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 | chiếc | 20 | — |
| 94.05.99.40 | - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi | chiếc | 20 | — |
| 94.05.99.50 | - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại | chiếc | 20 | — |
| 94.05.99.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |