Nhóm 9404
Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
Mattress supports; articles of bedding and similar furnishing (for example, mattresses, quilts, eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) fitted with springs or stuffed or internally fitted with any material or of cellular rubber or plastics, whether or not covered
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 94.04.10.00 | - Khung đệm | chiếc | 25 | — |
| 94.04.21.10 | - - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc | chiếc | 25 | — |
| 94.04.21.20 | - - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc | chiếc | 25 | — |
| 94.04.29.10 | - - - Đệm lò xo | chiếc | 25 | — |
| 94.04.29.20 | - - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN) | chiếc | 25 | — |
| 94.04.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 94.04.30.00 | - Túi ngủ | chiếc | 25 | — |
| 94.04.40.00 | - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters) | chiếc | 20 | — |
| 94.04.90.00 | - Loại khác | chiếc | 20 | — |