Gateway Express

Nhóm 9402

Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên

Medical, surgical, dental or veterinary furniture (for example, operating tables, examination tables, hospital beds with mechanical fittings, dentists’ chairs); barbers’ chairs and similar chairs, having rotating as well as both reclining and elevating movements; parts of the foregoing articles

Mã HS chi tiết (9 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
94.02.10.10 - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng chiếc 0
94.02.10.30 - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng chiếc 0
94.02.90.11 - - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN) chiếc 0
94.02.90.12 - - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN) chiếc 0
94.02.90.13 - - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN) chiếc 0
94.02.90.14 - - - Bàn khám (SEN) chiếc 0
94.02.90.15 - - - Giường bệnh (SEN) chiếc 0
94.02.90.19 - - - Loại khác chiếc 0
94.02.90.90 - - Loại khác chiếc 0