Nhóm 9302
Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04
Revolvers and pistols, other than those of heading 93.03 or 93.04
Mã HS chi tiết (1 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 93.02.00.00 | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 | chiếc | 0 | — |