Nhóm 9301
Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07
Military weapons, other than revolvers, pistols and the arms of heading 93.07
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 93.01.10.00 | - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) | chiếc | 0 | — |
| 93.01.20.00 | - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự | chiếc | 0 | — |
| 93.01.90.00 | - Loại khác | chiếc | 0 | — |