Nhóm 9209
Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại
Parts (for example, mechanisms for musical boxes) and accessories (for example, cards, discs and rolls for mechanical instruments) of musical instruments; metronomes, tuning forks and pitch pipes of all kinds
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 92.09.30.00 | - Dây nhạc cụ | chiếc | 3 | — |
| 92.09.91.10 | - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng | chiếc | 3 | — |
| 92.09.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 92.09.92.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 | chiếc | 3 | — |
| 92.09.94.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 | chiếc | 3 | — |
| 92.09.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 3 | — |