Nhóm 9101
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
Wrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, with case of precious metal or of metal clad with precious metal
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 91.01.11.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học | chiếc | 15 | — |
| 91.01.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 91.01.21.00 | - - Có bộ phận lên giây tự động | chiếc | 15 | — |
| 91.01.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 91.01.91.00 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 20 | — |
| 91.01.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |