Nhóm 9032
Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động
Automatic regulating or controlling instruments and apparatus
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 90.32.10.00 | - Bộ ổn nhiệt | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.32.20.00 | - Bộ điều chỉnh áp lực | chiếc/bộ | 20 | — |
| 90.32.81.00 | - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.32.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.32.89.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.32.89.31 | - - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp) | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.32.89.39 | - - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.32.89.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.32.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10 | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.32.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20 | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.32.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |