Nhóm 9030
Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hóa khác
Oscilloscopes, spectrum analysers and other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities, excluding meters of heading 90.28; instruments and apparatus for measuring or detecting alpha, beta, gamma, X-ray, cosmic or other ionising radiations
Mã HS chi tiết (21 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 90.30.10.00 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.20.00 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.31.00 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.32.00 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.33.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.33.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.33.30 | - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.33.40 | - - - Dụng cụ đo điện trở khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.33.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.39.00 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.82.10 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.82.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.84.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.84.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.89.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.30.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |