Nhóm 9026
Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32
Instruments and apparatus for measuring or checking the flow, level, pressure or other variables of liquids or gases (for example, flow meters, level gauges, manometers, heat meters), excluding instruments and apparatus of heading 90.14, 90.15, 90.28 or 90.32
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 90.26.10.50 | - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.26.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.26.20.50 | - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.26.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.26.80.00 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.26.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 0 | — |