Nhóm 9025
Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng
Hydrometers and similar floating instruments, thermometers, pyrometers, barometers, hygrometers and psychrometers, recording or not, and any combination of these instruments
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 90.25.11.00 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.25.19.11 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.25.19.19 | - - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.25.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.25.80.00 | - Dụng cụ khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.25.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 0 | — |