Nhóm 9022
Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị
Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta, gamma or other ionising radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary uses, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes and other X-ray generators, high tension generators, control panels and desks, screens, examination or treatment tables, chairs and the like
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 90.22.12.00 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.13.00 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.14.00 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.19.10 | - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.19.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.21.00 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.29.00 | - - Dùng cho các mục đích khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.30.00 | - Ống phát tia X | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.90.20 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.22.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |