Gateway Express

Nhóm 9021

Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể

Orthopaedic appliances, including crutches, surgical belts and trusses; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances which are worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability

Mã HS chi tiết (11 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
90.21.10.10 - - Bằng sắt hoặc thép chiếc/bộ 0
90.21.10.90 - - Loại khác chiếc/bộ 0
90.21.21.00 - - Răng giả chiếc/bộ 0
90.21.29.10 - - - Bằng sắt hoặc thép chiếc/bộ 0
90.21.29.20 - - - Bằng titan chiếc/bộ 0
90.21.29.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 0
90.21.31.00 - - Khớp giả chiếc/bộ 0
90.21.39.00 - - Loại khác chiếc/bộ 0
90.21.40.00 - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện chiếc/bộ 0
90.21.50.00 - Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện chiếc/bộ 0
90.21.90.00 - Loại khác chiếc/bộ 0