Nhóm 9019
Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác
Mechano-therapy appliances; massage apparatus; psychological aptitude-testing apparatus; ozone therapy, oxygen therapy, aerosol therapy, artificial respiration or other therapeutic respiration apparatus
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 90.19.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.19.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.19.20.10 | - - Máy trợ thở xâm lấn (SEN) | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.19.20.20 | - - Máy trợ thở khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.19.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |