Gateway Express

Nhóm 9018

Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực

Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electro-medical apparatus and sight-testing instruments

Mã HS chi tiết (19 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
90.18.11.00 - - Thiết bị điện tim chiếc/bộ 0
90.18.12.00 - - Thiết bị siêu âm chiếc/bộ 0
90.18.13.00 - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ chiếc/bộ 0
90.18.14.00 - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy chiếc/bộ 0
90.18.19.00 - - Loại khác chiếc/bộ 0
90.18.20.00 - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại chiếc/bộ 0
90.18.31.10 - - - Bơm tiêm dùng một lần chiếc/bộ 0
90.18.31.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 0
90.18.32.00 - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương chiếc/bộ 0
90.18.39.10 - - - Ống thông chiếc/bộ 0
90.18.39.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 0
90.18.41.00 - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác chiếc/bộ 0
90.18.49.00 - - Loại khác chiếc/bộ 0
90.18.50.00 - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác chiếc/bộ 0
90.18.90.10 - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN) chiếc/bộ 0
90.18.90.20 - - Bộ theo dõi tĩnh mạch chiếc/bộ 0
90.18.90.31 - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử chiếc/bộ 0
90.18.90.39 - - - Loại khác chiếc/bộ 0
90.18.90.90 - - Loại khác chiếc/bộ 0