Gateway Express

Nhóm 9017

Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

Drawing, marking-out or mathematical calculating instruments (for example, drafting machines, pantographs, protractors, drawing sets, slide rules, disc calculators); instruments for measuring length, for use in the hand (for example, measuring rods and tapes, micrometers, callipers), not specified or included elsewhere in this Chapter

Mã HS chi tiết (11 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
90.17.10.10 - - Máy vẽ (Plotters) chiếc/bộ 0
90.17.10.90 - - Loại khác chiếc/bộ 0
90.17.20.10 - - Thước chiếc/bộ 5
90.17.20.40 - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in chiếc/bộ 5
90.17.20.50 - - Máy vẽ khác chiếc/bộ 0
90.17.20.90 - - Loại khác chiếc/bộ 5
90.17.30.00 - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được chiếc/bộ 0
90.17.80.00 - Các dụng cụ khác chiếc/bộ 5
90.17.90.30 - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in chiếc/bộ 0
90.17.90.40 - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác chiếc/bộ 0
90.17.90.90 - - Loại khác chiếc/bộ 0