Nhóm 9015
Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa
Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangefinders
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 90.15.10.10 | - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.15.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.15.20.00 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers) | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.15.30.00 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.15.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.15.80.10 | - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.15.80.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.15.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 0 | — |