Nhóm 9007
Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
Cinematographic cameras and projectors, whether or not incorporating sound recording or reproducing apparatus
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 90.07.10.00 | - Máy quay phim | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.07.20.10 | - - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.07.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.07.91.00 | - - Dùng cho máy quay phim | chiếc/bộ | 0 | — |
| 90.07.92.00 | - - Dùng cho máy chiếu phim | chiếc/bộ | 0 | — |