Nhóm 9002
Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học
Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 90.02.11.00 | - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh | kg/chiếc | 0 | — |
| 90.02.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 90.02.20.10 | - - Dùng cho máy chiếu phim | kg/chiếc | 0 | — |
| 90.02.20.20 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 90.02.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 90.02.90.20 | - - Dùng cho máy chiếu phim | kg/chiếc | 0 | — |
| 90.02.90.30 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 90.02.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |