Nhóm 8905
Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
Light-vessels, fire-floats, dredgers, floating cranes and other vessels the navigability of which is subsidiary to their main function; floating docks; floating or submersible drilling or production platforms
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 89.05.10.00 | - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) | chiếc | 5 | — |
| 89.05.20.00 | - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | chiếc | 5 | — |
| 89.05.90.10 | - - Ụ nổi sửa chữa tàu | chiếc | 5 | — |
| 89.05.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 5 | — |