Nhóm 8902
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
Fishing vessels; factory ships and other vessels for processing or preserving fishery products
Mã HS chi tiết (14 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 89.02.00.31 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10 | — |
| 89.02.00.32 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | chiếc | 10 | — |
| 89.02.00.33 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | chiếc | 10 | — |
| 89.02.00.34 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | chiếc | 10 | — |
| 89.02.00.35 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 5 | — |
| 89.02.00.36 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 5 | — |
| 89.02.00.37 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | chiếc | 0 | — |
| 89.02.00.41 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10 | — |
| 89.02.00.42 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | chiếc | 10 | — |
| 89.02.00.43 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | chiếc | 10 | — |
| 89.02.00.44 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | chiếc | 10 | — |
| 89.02.00.45 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 5 | — |
| 89.02.00.46 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 5 | — |
| 89.02.00.47 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | chiếc | 0 | — |