Gateway Express

Nhóm 8901

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa

Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods

Mã HS chi tiết (24 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
89.01.10.10 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10
89.01.10.20 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 chiếc 10
89.01.10.60 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 chiếc 10
89.01.10.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 10
89.01.10.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 chiếc 10
89.01.10.90 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 chiếc 5
89.01.20.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 chiếc 10
89.01.20.71 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 chiếc 2
89.01.20.72 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 chiếc 2
89.01.20.73 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 chiếc 2
89.01.20.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 chiếc 0
89.01.30.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 chiếc 10
89.01.30.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 chiếc 0
89.01.30.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 chiếc 0
89.01.90.11 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10
89.01.90.12 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 chiếc 10
89.01.90.14 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 chiếc 10
89.01.90.31 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10
89.01.90.32 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 chiếc 10
89.01.90.33 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 chiếc 10
89.01.90.34 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 10
89.01.90.35 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 chiếc 10
89.01.90.36 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 chiếc 0
89.01.90.37 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 chiếc 0