Nhóm 8806
Phương tiện bay không người lái
Unmanned aircraft
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 88.06.10.00 | - Được thiết kế để vận chuyển hành khách | chiếc | 0 | — |
| 88.06.21.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | chiếc | 0 | — |
| 88.06.22.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | chiếc | 0 | — |
| 88.06.23.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | chiếc | 0 | — |
| 88.06.24.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | chiếc | 0 | — |
| 88.06.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 88.06.91.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | chiếc | 0 | — |
| 88.06.92.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | chiếc | 0 | — |
| 88.06.93.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | chiếc | 0 | — |
| 88.06.94.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | chiếc | 0 | — |
| 88.06.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |