Nhóm 8802
Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
Other aircraft (for example, helicopters, aeroplanes), except unmanned aircraft of heading 88.06; spacecraft (including satellites) and suborbital and spacecraft launch vehicles
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 88.02.11.00 | - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg | chiếc | 0 | — |
| 88.02.12.00 | - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg | chiếc | 0 | — |
| 88.02.20.10 | - - Máy bay | chiếc | 0 | — |
| 88.02.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 88.02.30.10 | - - Máy bay | chiếc | 0 | — |
| 88.02.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 88.02.40.10 | - - Máy bay | chiếc | 0 | — |
| 88.02.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 88.02.60.00 | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | chiếc | 0 | — |