Gateway Express

Nhóm 8716

Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng

Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof

Mã HS chi tiết (20 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
87.16.10.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại chiếc 20
87.16.20.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp chiếc 5
87.16.31.00 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc chiếc 5
87.16.39.40 - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp chiếc 20
87.16.39.91 - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn chiếc 5
87.16.39.99 - - - - Loại khác chiếc 20
87.16.40.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác chiếc 20
87.16.80.10 - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít chiếc 20
87.16.80.20 - - Xe cút kít chiếc 20
87.16.80.90 - - Loại khác chiếc 20
87.16.90.13 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 chiếc 15
87.16.90.19 - - - Loại khác chiếc 15
87.16.90.21 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15
87.16.90.22 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15
87.16.90.23 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 chiếc 15
87.16.90.24 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 chiếc 15
87.16.90.94 - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa chiếc 15
87.16.90.95 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15
87.16.90.96 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15
87.16.90.99 - - - Loại khác chiếc 15