Nhóm 8711
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Mã HS chi tiết (44 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 87.11.10.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 70 | — |
| 87.11.10.14 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.10.15 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.10.19 | - - - Loại khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.10.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 70 | — |
| 87.11.10.94 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.10.95 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.10.99 | - - - Loại khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.11 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 70 | — |
| 87.11.20.13 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.14 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.15 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.16 | - - - - Loại khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.19 | - - - Loại khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.91 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 70 | — |
| 87.11.20.93 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.96 | - - - - Loại khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.20.99 | - - - Loại khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.30.11 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.30.19 | - - - Loại khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.30.30 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.40.11 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.40.19 | - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.40.20 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 75 | — |
| 87.11.50.20 | - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 75 | — |
| 87.11.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 40 | — |
| 87.11.60.11 | - - - Xe đạp | chiếc | 55 | — |
| 87.11.60.12 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 55 | — |
| 87.11.60.13 | - - - Xe mô tô khác | chiếc | 55 | — |
| 87.11.60.19 | - - - Loại khác | chiếc | 55 | — |
| 87.11.60.92 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 55 | — |
| 87.11.60.93 | - - - Xe mô tô khác | chiếc | 55 | — |
| 87.11.60.94 | - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h | chiếc | 55 | — |
| 87.11.60.95 | - - - Xe đạp khác | chiếc | 55 | — |
| 87.11.60.99 | - - - Loại khác | chiếc | 55 | — |
| 87.11.90.40 | - - Thùng xe có bánh (side-cars) | chiếc | 32 | — |
| 87.11.90.60 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 55 | — |
| 87.11.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 55 | — |