Nhóm 8707
Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 87.07.10.10 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | chiếc | 27 | — |
| 87.07.10.20 | - - Dùng cho ô tô cứu thương | chiếc | 30 | — |
| 87.07.10.30 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết | chiếc | 27 | — |
| 87.07.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 27 | — |
| 87.07.90.11 | - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29 | chiếc | 10 | — |
| 87.07.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 87.07.90.21 | - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 27 | — |
| 87.07.90.29 | - - - Loại khác | chiếc | 27 | — |
| 87.07.90.30 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 10 | — |
| 87.07.90.40 | - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ | chiếc | 27 | — |
| 87.07.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 27 | — |