Nhóm 8706
Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05
Mã HS chi tiết (13 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 87.06.00.11 | - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 10 | — |
| 87.06.00.19 | - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 87.06.00.21 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 30 | — |
| 87.06.00.22 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 30 | — |
| 87.06.00.23 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 30 | — |
| 87.06.00.31 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | chiếc | 27 | — |
| 87.06.00.32 | - - Dùng cho ô tô cứu thương | chiếc | 27 | — |
| 87.06.00.33 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 27 | — |
| 87.06.00.34 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN) | chiếc | 27 | — |
| 87.06.00.39 | - - Loại khác | chiếc | 27 | — |
| 87.06.00.41 | - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 30 | — |
| 87.06.00.42 | - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 30 | — |
| 87.06.00.50 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 10 | — |