Nhóm 8704
Xe có động cơ dùng để chở hàng
Motor vehicles for the transport of goods
Mã HS chi tiết (237 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 87.04.10.13 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | chiếc | — | — |
| 87.04.10.14 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | — | — |
| 87.04.10.15 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | — | — |
| 87.04.10.16 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.04.10.17 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | — | — |
| 87.04.10.18 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | — | — |
| 87.04.10.31 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | chiếc | 50 | — |
| 87.04.10.32 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 50 | — |
| 87.04.10.33 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 50 | — |
| 87.04.10.34 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | chiếc | 50 | — |
| 87.04.10.35 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn | chiếc | 10 | — |
| 87.04.10.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 10 | — |
| 87.04.10.37 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 0 | — |
| 87.04.21.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.21.12 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.21.13 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.04.21.19 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.21.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.21.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.21.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.21.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.21.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.21.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.21.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.21.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.04.22.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.22.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.22.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.22.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.22.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.22.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.22.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.22.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 50 | — |
| 87.04.22.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.22.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.22.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.22.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.22.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.22.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.22.46 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 10 | — |
| 87.04.22.47 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 10 | — |
| 87.04.22.51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 50 | — |
| 87.04.22.59 | - - - - - - Loại khác | chiếc | 30 | — |
| 87.04.23.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.23.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.23.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.23.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.23.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.23.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.23.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.23.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 87.04.23.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.23.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.23.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.23.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.23.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.23.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.23.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.23.66 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 25 | — |
| 87.04.23.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 87.04.23.71 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.23.79 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.23.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 0 | — |
| 87.04.23.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 0 | — |
| 87.04.23.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 0 | — |
| 87.04.23.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 0 | — |
| 87.04.23.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 0 | — |
| 87.04.23.89 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 87.04.31.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.31.12 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.31.13 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.04.31.19 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.31.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.31.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.31.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.31.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.31.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.31.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.31.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.31.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.04.32.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.32.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.32.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.32.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.04.32.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.32.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.32.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.44 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.32.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.48 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.04.32.49 | - - - - - Loại khác | chiếc | 45 | — |
| 87.04.32.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.32.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.32.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.32.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 35 | — |
| 87.04.32.72 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.32.79 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.32.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.83 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.32.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.32.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 25 | — |
| 87.04.32.89 | - - - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 87.04.32.91 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.32.92 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.32.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 0 | — |
| 87.04.32.94 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 0 | — |
| 87.04.32.95 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 0 | — |
| 87.04.32.96 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 0 | — |
| 87.04.32.97 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 0 | — |
| 87.04.32.98 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 0 | — |
| 87.04.32.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 87.04.41.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.41.19 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.41.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.41.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.41.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.41.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.41.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.41.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.41.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.41.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.04.42.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.42.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.42.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.42.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.42.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.42.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.42.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.42.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 50 | — |
| 87.04.42.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.42.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.42.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.42.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.42.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.42.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.42.46 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 10 | — |
| 87.04.42.47 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 10 | — |
| 87.04.42.51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 50 | — |
| 87.04.42.59 | - - - - - - Loại khác | chiếc | 30 | — |
| 87.04.43.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.43.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.43.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.43.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.43.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.43.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.43.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.43.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 87.04.43.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.43.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.43.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.43.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.43.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.43.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.43.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.43.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 87.04.43.71 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.43.79 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.43.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 0 | — |
| 87.04.43.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 0 | — |
| 87.04.43.89 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 87.04.51.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.51.19 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.51.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.51.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.51.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.51.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.51.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.51.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.51.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.51.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.04.52.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.52.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.52.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.52.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.04.52.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.52.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.52.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.44 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.52.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.48 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.04.52.49 | - - - - - Loại khác | chiếc | 45 | — |
| 87.04.52.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.52.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.52.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.52.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 35 | — |
| 87.04.52.72 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.52.79 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.52.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.83 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 10 | — |
| 87.04.52.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 20 | — |
| 87.04.52.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 25 | — |
| 87.04.52.89 | - - - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 87.04.52.91 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.52.92 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.52.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 0 | — |
| 87.04.52.94 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 0 | — |
| 87.04.52.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 87.04.60.11 | - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | — | — |
| 87.04.60.12 | - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.04.60.19 | - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.04.60.21 | - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.60.22 | - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.04.60.29 | - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.04.60.91 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.04.60.92 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.04.60.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 25 | — |
| 87.04.60.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 0 | — |
| 87.04.90.10 | - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.04.90.91 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.04.90.92 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.04.90.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.04.90.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 25 | — |
| 87.04.90.95 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 0 | — |