Gateway Express

Nhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng

Motor vehicles for the transport of goods

Mã HS chi tiết (237 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
87.04.10.13 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc — —
87.04.10.14 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc — —
87.04.10.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc — —
87.04.10.16 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn chiếc — —
87.04.10.17 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc — —
87.04.10.18 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc — —
87.04.10.31 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc 50 —
87.04.10.32 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 50 —
87.04.10.33 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 50 —
87.04.10.34 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn chiếc 50 —
87.04.10.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn chiếc 10 —
87.04.10.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 10 —
87.04.10.37 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 0 —
87.04.21.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.21.12 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc — —
87.04.21.13 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc — —
87.04.21.19 - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.21.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.21.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.21.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.21.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.21.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.21.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70 —
87.04.21.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70 —
87.04.21.29 - - - - Loại khác chiếc 70 —
87.04.22.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.22.19 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.22.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.22.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.22.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.22.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.22.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.22.29 - - - - - Loại khác chiếc 50 —
87.04.22.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.22.39 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.22.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.22.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.22.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.22.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.22.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 10 —
87.04.22.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 10 —
87.04.22.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 50 —
87.04.22.59 - - - - - - Loại khác chiếc 30 —
87.04.23.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.23.19 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.23.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.23.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.23.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.23.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.23.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.23.29 - - - - - Loại khác chiếc 25 —
87.04.23.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.23.59 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.23.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.23.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.23.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.23.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.23.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.23.66 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 25 —
87.04.23.69 - - - - - Loại khác chiếc 25 —
87.04.23.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.23.79 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.23.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0 —
87.04.23.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 0 —
87.04.23.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 0 —
87.04.23.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 0 —
87.04.23.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0 —
87.04.23.89 - - - - - Loại khác chiếc 0 —
87.04.31.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.31.12 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc — —
87.04.31.13 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc — —
87.04.31.19 - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.31.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.31.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.31.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.31.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.31.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.31.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70 —
87.04.31.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70 —
87.04.31.29 - - - - Loại khác chiếc 70 —
87.04.32.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.32.19 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.32.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.32.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.32.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.32.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.32.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.32.29 - - - - - Loại khác chiếc 70 —
87.04.32.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.32.39 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.32.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.32.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.32.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.32.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.32.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.32.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70 —
87.04.32.49 - - - - - Loại khác chiếc 45 —
87.04.32.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.32.59 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.32.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.32.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.32.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.32.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.32.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.32.69 - - - - - Loại khác chiếc 35 —
87.04.32.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.32.79 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.32.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.32.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.32.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.32.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.32.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.32.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 25 —
87.04.32.89 - - - - - Loại khác chiếc 25 —
87.04.32.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.32.92 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.32.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0 —
87.04.32.94 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 0 —
87.04.32.95 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 0 —
87.04.32.96 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 0 —
87.04.32.97 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 0 —
87.04.32.98 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0 —
87.04.32.99 - - - - - Loại khác chiếc 0 —
87.04.41.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.41.19 - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.41.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.41.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.41.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.41.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.41.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.41.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70 —
87.04.41.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70 —
87.04.41.29 - - - - Loại khác chiếc 70 —
87.04.42.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.42.19 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.42.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.42.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.42.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.42.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.42.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.42.29 - - - - - Loại khác chiếc 50 —
87.04.42.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.42.39 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.42.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.42.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.42.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.42.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.42.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 10 —
87.04.42.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 10 —
87.04.42.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 50 —
87.04.42.59 - - - - - - Loại khác chiếc 30 —
87.04.43.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.43.19 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.43.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.43.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.43.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.43.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.43.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.43.29 - - - - - Loại khác chiếc 25 —
87.04.43.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.43.59 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.43.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.43.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.43.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.43.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.43.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.43.69 - - - - - Loại khác chiếc 25 —
87.04.43.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.43.79 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.43.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0 —
87.04.43.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0 —
87.04.43.89 - - - - - Loại khác chiếc 0 —
87.04.51.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.51.19 - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.51.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.51.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.51.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.51.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.51.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.51.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70 —
87.04.51.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70 —
87.04.51.29 - - - - Loại khác chiếc 70 —
87.04.52.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.52.19 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.52.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.52.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.52.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.52.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.52.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.52.29 - - - - - Loại khác chiếc 70 —
87.04.52.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.52.39 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.52.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.52.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.52.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.52.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.52.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.52.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70 —
87.04.52.49 - - - - - Loại khác chiếc 45 —
87.04.52.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.52.59 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.52.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.52.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.52.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.52.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.52.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.52.69 - - - - - Loại khác chiếc 35 —
87.04.52.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.52.79 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.52.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20 —
87.04.52.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20 —
87.04.52.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20 —
87.04.52.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10 —
87.04.52.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20 —
87.04.52.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 25 —
87.04.52.89 - - - - - Loại khác chiếc 25 —
87.04.52.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc — —
87.04.52.92 - - - - - Loại khác chiếc — —
87.04.52.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0 —
87.04.52.94 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0 —
87.04.52.99 - - - - - Loại khác chiếc 0 —
87.04.60.11 - - - Ô tô pick-up (1) chiếc — —
87.04.60.12 - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc — —
87.04.60.19 - - - Loại khác chiếc — —
87.04.60.21 - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70 —
87.04.60.22 - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70 —
87.04.60.29 - - - Loại khác chiếc 70 —
87.04.60.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70 —
87.04.60.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 70 —
87.04.60.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 25 —
87.04.60.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 0 —
87.04.90.10 - - Dạng CKD (SEN) chiếc — —
87.04.90.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc 70 —
87.04.90.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70 —
87.04.90.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 70 —
87.04.90.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 25 —
87.04.90.95 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 0 —