Gateway Express

Nhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars

Mã HS chi tiết (473 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
87.03.10.10 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự chiếc 70
87.03.10.90 - - Loại khác chiếc 70
87.03.21.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc
87.03.21.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc
87.03.21.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.21.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc
87.03.21.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) chiếc
87.03.21.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc
87.03.21.29 - - - - - Loại khác chiếc
87.03.21.31 - - - - - Xe 3 bánh (SEN) chiếc
87.03.21.39 - - - - - Loại khác chiếc
87.03.21.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70
87.03.21.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70
87.03.21.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 15
87.03.21.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70
87.03.21.45 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70
87.03.21.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70
87.03.21.59 - - - - - Loại khác chiếc 70
87.03.21.91 - - - - - Xe 3 bánh (SEN) chiếc 70
87.03.21.99 - - - - - Loại khác chiếc 70
87.03.22.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc
87.03.22.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc
87.03.22.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.22.14 - - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.22.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.22.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc
87.03.22.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc
87.03.22.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc
87.03.22.29 - - - - - Loại khác chiếc
87.03.22.30 - - - - Loại khác chiếc
87.03.22.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70
87.03.22.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70
87.03.22.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20
87.03.22.44 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 20
87.03.22.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20
87.03.22.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70
87.03.22.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70
87.03.22.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70
87.03.22.59 - - - - - Loại khác chiếc 70
87.03.22.90 - - - - Loại khác chiếc 70
87.03.23.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.23.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.23.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.23.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc
87.03.23.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc
87.03.23.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.23.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc
87.03.23.24 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc
87.03.23.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc
87.03.23.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.23.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc
87.03.23.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc
87.03.23.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.23.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.23.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.23.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.23.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20
87.03.23.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 20
87.03.23.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 15
87.03.23.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70
87.03.23.55 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.23.56 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.23.57 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 50
87.03.23.58 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52
87.03.23.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.23.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.23.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 50
87.03.23.64 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52
87.03.23.65 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.23.66 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.23.67 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.23.68 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52
87.03.23.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.23.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.23.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.23.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52
87.03.24.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.24.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.24.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.24.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc
87.03.24.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc
87.03.24.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc
87.03.24.29 - - - - - Loại khác chiếc
87.03.24.30 - - - - Loại khác chiếc
87.03.24.41 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 15
87.03.24.42 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 15
87.03.24.43 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 15
87.03.24.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70
87.03.24.45 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 47
87.03.24.49 - - - - - Loại khác chiếc 52
87.03.24.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 32
87.03.24.59 - - - - - Loại khác chiếc 52
87.03.24.61 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 47
87.03.24.69 - - - - - Loại khác chiếc 52
87.03.31.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc
87.03.31.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc
87.03.31.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.31.14 - - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.31.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.31.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc
87.03.31.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc
87.03.31.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc
87.03.31.29 - - - - - Loại khác chiếc
87.03.31.31 - - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc
87.03.31.39 - - - - - Loại khác chiếc
87.03.31.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70
87.03.31.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70
87.03.31.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 15
87.03.31.44 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 20
87.03.31.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20
87.03.31.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70
87.03.31.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70
87.03.31.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70
87.03.31.59 - - - - - Loại khác chiếc 70
87.03.31.91 - - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70
87.03.31.99 - - - - - Loại khác chiếc 70
87.03.32.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.32.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.32.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.32.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc
87.03.32.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc
87.03.32.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.32.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.32.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc
87.03.32.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.32.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.32.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc
87.03.32.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.32.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.32.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc
87.03.32.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.32.43 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.32.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20
87.03.32.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 15
87.03.32.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20
87.03.32.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70
87.03.32.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.32.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.32.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70
87.03.32.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.32.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.32.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70
87.03.32.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.32.75 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.32.76 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70
87.03.32.81 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.32.82 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.32.83 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70
87.03.33.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.33.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.33.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.33.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc
87.03.33.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc
87.03.33.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc
87.03.33.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc
87.03.33.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc
87.03.33.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc
87.03.33.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc
87.03.33.40 - - - - Loại khác chiếc
87.03.33.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20
87.03.33.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 15
87.03.33.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 15
87.03.33.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70
87.03.33.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.33.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.33.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.33.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.33.80 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 70
87.03.33.90 - - - - Loại khác chiếc 70
87.03.40.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc
87.03.40.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc
87.03.40.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.40.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.40.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.40.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.40.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.40.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc
87.03.40.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.40.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.40.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc
87.03.40.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.40.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.40.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.40.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.40.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.40.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.40.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70
87.03.40.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.40.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70
87.03.40.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.40.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20
87.03.40.36 - - - - Loại khác chiếc 15
87.03.40.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20
87.03.40.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.40.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20
87.03.40.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 20
87.03.40.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20
87.03.40.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20
87.03.40.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15
87.03.40.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20
87.03.40.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.40.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15
87.03.40.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15
87.03.40.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15
87.03.40.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.40.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.40.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70
87.03.40.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.40.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.40.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.40.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.40.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.40.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52
87.03.40.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47
87.03.40.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52
87.03.40.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.40.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.40.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.40.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.40.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.40.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52
87.03.40.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 47
87.03.40.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.40.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.40.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.40.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.40.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.40.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52
87.03.40.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 52
87.03.40.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.40.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.40.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.40.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.40.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.40.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52
87.03.40.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47
87.03.40.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52
87.03.50.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc
87.03.50.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc
87.03.50.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.50.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.50.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.50.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.50.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.50.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc
87.03.50.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.50.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.50.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc
87.03.50.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.50.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.50.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.50.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.50.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.50.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.50.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70
87.03.50.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.50.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70
87.03.50.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 15
87.03.50.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20
87.03.50.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 20
87.03.50.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20
87.03.50.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.50.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15
87.03.50.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 15
87.03.50.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 15
87.03.50.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15
87.03.50.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15
87.03.50.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20
87.03.50.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.50.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20
87.03.50.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20
87.03.50.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 15
87.03.50.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.50.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.50.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70
87.03.50.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.50.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.50.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.50.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.50.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.50.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.50.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.50.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.50.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.50.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.50.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.50.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.50.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.50.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.50.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.50.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.50.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.50.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.50.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.50.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.50.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.50.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.50.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.50.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.50.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.50.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.50.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.50.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.60.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc
87.03.60.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc
87.03.60.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.60.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.60.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.60.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.60.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.60.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc
87.03.60.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.60.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.60.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc
87.03.60.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.60.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.60.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.60.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.60.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.60.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.60.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70
87.03.60.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.60.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70
87.03.60.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.60.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20
87.03.60.36 - - - - Loại khác chiếc 15
87.03.60.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20
87.03.60.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.60.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20
87.03.60.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 20
87.03.60.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20
87.03.60.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20
87.03.60.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15
87.03.60.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20
87.03.60.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.60.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15
87.03.60.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15
87.03.60.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15
87.03.60.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.60.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.60.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70
87.03.60.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.60.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.60.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.60.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.60.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.60.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52
87.03.60.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47
87.03.60.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52
87.03.60.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.60.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.60.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.60.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.60.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.60.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52
87.03.60.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 47
87.03.60.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.60.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.60.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.60.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.60.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.60.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52
87.03.60.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 52
87.03.60.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.60.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.60.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.60.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.60.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.60.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52
87.03.60.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47
87.03.60.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52
87.03.70.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc
87.03.70.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc
87.03.70.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.70.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.70.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.70.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.70.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.70.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc
87.03.70.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.70.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.70.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc
87.03.70.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc
87.03.70.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.70.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.70.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.70.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc
87.03.70.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc
87.03.70.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70
87.03.70.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.70.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70
87.03.70.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 15
87.03.70.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20
87.03.70.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 20
87.03.70.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20
87.03.70.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.70.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15
87.03.70.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 15
87.03.70.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 15
87.03.70.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15
87.03.70.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15
87.03.70.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20
87.03.70.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20
87.03.70.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20
87.03.70.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20
87.03.70.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 15
87.03.70.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.70.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.70.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70
87.03.70.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.70.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.70.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.70.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.70.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.70.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.70.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.70.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.70.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.70.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.70.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.70.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.70.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.70.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.70.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.70.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.70.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.70.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.70.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.70.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.70.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.70.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70
87.03.70.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70
87.03.70.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70
87.03.70.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70
87.03.70.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70
87.03.70.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70
87.03.70.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70
87.03.80.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc
87.03.80.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc
87.03.80.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.80.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.80.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.80.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc
87.03.80.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc
87.03.80.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc
87.03.80.19 - - - Loại khác chiếc
87.03.80.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70
87.03.80.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70
87.03.80.93 - - - Ô tô cứu thương chiếc 15
87.03.80.94 - - - Ô tô tang lễ chiếc 20
87.03.80.95 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20
87.03.80.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70
87.03.80.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70
87.03.80.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 70
87.03.80.99 - - - Loại khác chiếc 70
87.03.90.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc
87.03.90.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc
87.03.90.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc
87.03.90.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc
87.03.90.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc
87.03.90.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc
87.03.90.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc
87.03.90.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc
87.03.90.19 - - - Loại khác chiếc
87.03.90.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70
87.03.90.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70
87.03.90.93 - - - Ô tô cứu thương chiếc 20
87.03.90.94 - - - Ô tô tang lễ chiếc 20
87.03.90.95 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20
87.03.90.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70
87.03.90.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70
87.03.90.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 70
87.03.90.99 - - - Loại khác chiếc 70