Nhóm 8703
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars
Mã HS chi tiết (473 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 87.03.10.10 | - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | chiếc | 70 | — |
| 87.03.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.03.21.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.21.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | — | — |
| 87.03.21.13 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.21.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | — | — |
| 87.03.21.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | chiếc | — | — |
| 87.03.21.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | — | — |
| 87.03.21.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.21.31 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.21.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.21.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.21.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.21.43 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 15 | — |
| 87.03.21.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.21.45 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.21.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70 | — |
| 87.03.21.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.03.21.91 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.21.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.03.22.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.22.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | — | — |
| 87.03.22.13 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.22.14 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.22.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.22.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | — | — |
| 87.03.22.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | — | — |
| 87.03.22.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | — | — |
| 87.03.22.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.22.30 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.22.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.22.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.22.43 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 20 | — |
| 87.03.22.44 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 20 | — |
| 87.03.22.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 20 | — |
| 87.03.22.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.22.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.22.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70 | — |
| 87.03.22.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.03.22.90 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.11 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.23.12 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.23.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.23.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | — | — |
| 87.03.23.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.24 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.23.51 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 20 | — |
| 87.03.23.52 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 20 | — |
| 87.03.23.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 15 | — |
| 87.03.23.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.55 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.56 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.57 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 50 | — |
| 87.03.23.58 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.23.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 50 | — |
| 87.03.23.64 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.23.65 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.66 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.67 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.68 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.23.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.23.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.24.11 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.24.12 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.24.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.24.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | — | — |
| 87.03.24.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | — | — |
| 87.03.24.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | — | — |
| 87.03.24.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.24.30 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.24.41 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 15 | — |
| 87.03.24.42 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 15 | — |
| 87.03.24.43 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 15 | — |
| 87.03.24.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.24.45 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 47 | — |
| 87.03.24.49 | - - - - - Loại khác | chiếc | 52 | — |
| 87.03.24.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 32 | — |
| 87.03.24.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 52 | — |
| 87.03.24.61 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 47 | — |
| 87.03.24.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 52 | — |
| 87.03.31.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.31.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | — | — |
| 87.03.31.13 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.31.14 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.31.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.31.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | — | — |
| 87.03.31.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | — | — |
| 87.03.31.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | — | — |
| 87.03.31.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.31.31 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.31.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.31.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.31.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.31.43 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 15 | — |
| 87.03.31.44 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 20 | — |
| 87.03.31.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 20 | — |
| 87.03.31.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.31.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.31.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70 | — |
| 87.03.31.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.03.31.91 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.31.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.11 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.32.12 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.32.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.32.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | — | — |
| 87.03.32.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.43 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.32.51 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 20 | — |
| 87.03.32.52 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 15 | — |
| 87.03.32.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 20 | — |
| 87.03.32.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.75 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.76 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.81 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.82 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.32.83 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.33.11 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.33.12 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.33.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.33.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | — | — |
| 87.03.33.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.33.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.33.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.33.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.33.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.33.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.33.40 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.33.51 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 20 | — |
| 87.03.33.52 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 15 | — |
| 87.03.33.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 15 | — |
| 87.03.33.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.33.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.33.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.33.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.33.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.33.80 | - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70 | — |
| 87.03.33.90 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.40.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | — | — |
| 87.03.40.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.40.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.40.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.40.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.40.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.36 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 87.03.40.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.40.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.40.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.40.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.40.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.40.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.40.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 47 | — |
| 87.03.40.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 52 | — |
| 87.03.40.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.40.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 47 | — |
| 87.03.40.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.40.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.40.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.40.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.40.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 47 | — |
| 87.03.40.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 52 | — |
| 87.03.50.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.50.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | — | — |
| 87.03.50.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.50.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.50.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.50.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.50.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.50.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.50.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.50.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.50.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.50.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.50.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.50.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.50.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.50.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.50.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.50.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.50.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.50.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.50.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.50.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.50.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.60.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | — | — |
| 87.03.60.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.60.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.60.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.60.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.60.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.36 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 87.03.60.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.60.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.60.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.60.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.60.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.60.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.60.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 47 | — |
| 87.03.60.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 52 | — |
| 87.03.60.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.60.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 47 | — |
| 87.03.60.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.60.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.60.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.60.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 52 | — |
| 87.03.60.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 47 | — |
| 87.03.60.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 52 | — |
| 87.03.70.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.70.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | — | — |
| 87.03.70.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.70.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.70.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.70.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | — | — |
| 87.03.70.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.70.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.70.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.70.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.70.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.70.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.70.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.70.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.70.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.70.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.70.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.70.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.70.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.70.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 87.03.70.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 15 | — |
| 87.03.70.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.70.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70 | — |
| 87.03.80.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.80.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | — | — |
| 87.03.80.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.80.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.80.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.80.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | — | — |
| 87.03.80.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | — | — |
| 87.03.80.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | — | — |
| 87.03.80.19 | - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.80.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.80.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.80.93 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 15 | — |
| 87.03.80.94 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 20 | — |
| 87.03.80.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 20 | — |
| 87.03.80.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.80.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.80.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.80.99 | - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.03.90.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | — | — |
| 87.03.90.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | — | — |
| 87.03.90.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | — | — |
| 87.03.90.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | — | — |
| 87.03.90.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | — | — |
| 87.03.90.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | — | — |
| 87.03.90.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | — | — |
| 87.03.90.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | — | — |
| 87.03.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.03.90.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.90.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.90.93 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 20 | — |
| 87.03.90.94 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 20 | — |
| 87.03.90.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 20 | — |
| 87.03.90.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.90.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.90.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 70 | — |
| 87.03.90.99 | - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |