Nhóm 8702
Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver
Mã HS chi tiết (76 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 87.02.10.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | — | — |
| 87.02.10.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.10.42 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.10.49 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.10.50 | - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.10.60 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 70 | — |
| 87.02.10.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 5 | — |
| 87.02.10.72 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 5 | — |
| 87.02.10.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 87.02.10.81 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.10.82 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.10.89 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.10.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.10.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.20.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | — | — |
| 87.02.20.22 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.20.23 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.20.29 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.20.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.20.32 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.20.39 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.20.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.20.49 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.20.50 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 70 | — |
| 87.02.20.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 5 | — |
| 87.02.20.62 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 5 | — |
| 87.02.20.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 87.02.20.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.20.72 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.20.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.20.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.20.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.30.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | — | — |
| 87.02.30.21 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.30.29 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.30.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.30.39 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.30.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.30.49 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.30.50 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 70 | — |
| 87.02.30.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 5 | — |
| 87.02.30.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 87.02.30.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.30.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.30.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.30.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.40.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | — | — |
| 87.02.40.21 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.40.29 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.40.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.40.39 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.40.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.40.49 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.40.50 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 70 | — |
| 87.02.40.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 5 | — |
| 87.02.40.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 87.02.40.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.40.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.40.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.40.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.90.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | — | — |
| 87.02.90.21 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.90.29 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.90.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.90.32 | - - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.90.33 | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | — | — |
| 87.02.90.39 | - - - Loại khác | chiếc | — | — |
| 87.02.90.40 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 70 | — |
| 87.02.90.51 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 5 | — |
| 87.02.90.59 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 87.02.90.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.90.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.90.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.90.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |
| 87.02.90.80 | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 70 | — |
| 87.02.90.90 | - - - Loại khác | chiếc | 70 | — |